Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở đào tạo: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI (ĐHCNHN).

2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DCN.

3. Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu): Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội.

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo: https://haui.edu.vn

5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh:

https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc/quy-che-tuyen-sinh-dai-hoc

6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0243.7655121; Hotline: 0383371290; 0834560255.

7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:

https://www.haui.edu.vn/vn/ba-cong-khai

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

1. Tuyển sinh đại học chính quy

1.1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện quy định cụ thể cho từng phương thức tuyển sinh của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

1.2. Mô tả phương thức tuyển sinh

1.2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ) cử tham gia; Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành/chương trình đào tạo; Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm được xét tuyển thẳng.

- Ưu tiên xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào học trình độ đại học: Đại học Công nghiệp Hà Nội thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào các mã ngành/chương trình đào tạo theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét chuyển vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Vi mạch bán dẫn, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).

- Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành/chương trình đào tạo để xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người Việt Nam học tập bậc THPT, trung học nghề ở nước ngoài đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định của ĐHCNHN, cụ thể: đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương và năng lực tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài khi đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Việt; đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng nước ngoài.

- Trường hợp đặc biệt, Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh thuộc đối tượng khác đáp ứng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và yêu cầu chuẩn đầu vào của ngành/chương trình đào tạo của Đại học Công nghiệp Hà Nội.

- Danh mục ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng

TT

Mã phương thức

Tên phương thức

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Môn thi học sinh giỏi/ Lĩnh vực học sinh đoạt giải

1

PT1

Phương thức 1

7210404

Thiết kế thời trang

Ngữ Văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

2

PT1

Phương thức 1

7220201

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

3

PT1

Phương thức 1

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

4

PT1

Phương thức 1

7220209

Ngôn ngữ Nhật

5

PT1

Phương thức 1

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

6

PT1

Phương thức 1

7229020

Ngôn ngữ học

Ngữ văn; Tiếng Anh

7

PT1

Phương thức 1

7310104

Kinh tế đầu tư

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

8

PT1

Phương thức 1

7310612

Trung Quốc học

Ngữ văn; Tiếng Anh; Tiếng Trung

9

PT1

Phương thức 1

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

10

PT1

Phương thức 1

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)

11

PT1

Phương thức 1

7340115

Marketing

12

PT1

Phương thức 1

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

13

PT1

Phương thức 1

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

14

PT1

Phương thức 1

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15

PT1

Phương thức 1

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)

16

PT1

Phương thức 1

7340301

Kế toán

17

PT1

Phương thức 1

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

18

PT1

Phương thức 1

7340302

Kiểm toán

19

PT1

Phương thức 1

7340404

Quản trị nhân lực

20

PT1

Phương thức 1

7340406

Quản trị văn phòng

21

PT1

Phương thức 1

7420201

Công nghệ sinh học

Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm

22

PT1

Phương thức 1

7480101

Khoa học máy tính

Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông

23

PT1

Phương thức 1

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

24

PT1

Phương thức 1

74801012

Trí tuệ nhân tạo

25

PT1

Phương thức 1

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

26

PT1

Phương thức 1

7480103

Kỹ thuật phần mềm

27

PT1

Phương thức 1

7480104

Hệ thống thông tin

28

PT1

Phương thức 1

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

29

PT1

Phương thức 1

74801081

Vi mạch bán dẫn

30

PT1

Phương thức 1

7480201

Công nghệ thông tin

31

PT1

Phương thức 1

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

32

PT1

Phương thức 1

74802012

Công nghệ đa phương tiện

33

PT1

Phương thức 1

7480202

An toàn thông tin

34

PT1

Phương thức 1

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

35

PT1

Phương thức 1

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

36

PT1

Phương thức 1

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

37

PT1

Phương thức 1

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

38

PT1

Phương thức 1

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

39

PT1

Phương thức 1

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

40

PT1

Phương thức 1

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

41

PT1

Phương thức 1

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

42

PT1

Phương thức 1

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Vận tải và logistic

43

PT1

Phương thức 1

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

44

PT1

Phương thức 1

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

45

PT1

Phương thức 1

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

46

PT1

Phương thức 1

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

47

PT1

Phương thức 1

75190071

Năng lượng tái tạo

48

PT1

Phương thức 1

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

49

PT1

Phương thức 1

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

50

PT1

Phương thức 1

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

51

PT1

Phương thức 1

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52

PT1

Phương thức 1

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

53

PT1

Phương thức 1

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm

54

PT1

Phương thức 1

7510402

Công nghệ vật liệu

55

PT1

Phương thức 1

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

56

PT1

Phương thức 1

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

57

PT1

Phương thức 1

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

58

PT1

Phương thức 1

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

59

PT1

Phương thức 1

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất

60

PT1

Phương thức 1

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán; Hóa học; Sinh học

61

PT1

Phương thức 1

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo

62

PT1

Phương thức 1

7540204

Công nghệ dệt, may

63

PT1

Phương thức 1

7720203

Hóa dược

Toán; Hóa học; Sinh học

64

PT1

Phương thức 1

7810101

Du lịch

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội

65

PT1

Phương thức 1

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

66

PT1

Phương thức 1

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

67

PT1

Phương thức 1

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

68

PT1

Phương thức 1

7810201

Quản trị khách sạn

69

PT1

Phương thức 1

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

70

PT1

Phương thức 1

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

71

PT1

Phương thức 1

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

1.2.2. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.

a) Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn văn hóa cấp THPT hoặc có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

b) Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.0, TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên;

Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

c) Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/chứng chỉ quốc tế, tổ hợp môn học bậc trung học phổ thông, tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:

TT

Mã trường

Mã phương thức

Tên phương thức

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố

Chứng chỉ quốc tế

1

DCN

PT2

Phương thức 2

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

Toán; Ngữ Văn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

2

DCN

PT2

Phương thức 2

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên

3

DCN

PT2

Phương thức 2

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

4

DCN

PT2

Phương thức 2

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

D01, D04

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5)*; TOPIK từ cấp độ 4 trở lên; HSK từ cấp độ 4 trở lên; JLPT từ cấp độ N3 trở lên

5

DCN

PT2

Phương thức 2

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06

Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên

6

DCN

PT2

Phương thức 2

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, DD2

7

DCN

PT2

Phương thức 2

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

Ngữ văn; Tiếng Anh

IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

8

DCN

PT2

Phương thức 2

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

9

DCN

PT2

Phương thức 2

7310612

Trung Quốc học

D01, D04

Tiếng Anh; Tiếng Trung;

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; HSK từ cấp độ 3 trở lên

10

DCN

PT2

Phương thức 2

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, X25

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

11

DCN

PT2

Phương thức 2

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

12

DCN

PT2

Phương thức 2

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

13

DCN

PT2

Phương thức 2

7340115

Marketing

14

DCN

PT2

Phương thức 2

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

15

DCN

PT2

Phương thức 2

7340201

Tài chính - Ngân hàng

16

DCN

PT2

Phương thức 2

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

17

DCN

PT2

Phương thức 2

7340301

Kế toán

18

DCN

PT2

Phương thức 2

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

19

DCN

PT2

Phương thức 2

7340302

Kiểm toán

20

DCN

PT2

Phương thức 2

7340404

Quản trị nhân lực

21

DCN

PT2

Phương thức 2

7340406

Quản trị văn phòng

22

DCN

PT2

Phương thức 2

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03, D08

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

23

DCN

PT2

Phương thức 2

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01,

X06,

X07

Toán; Vật lý; Tin học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

24

DCN

PT2

Phương thức 2

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

25

DCN

PT2

Phương thức 2

74801012

Trí tuệ nhân tạo

26

DCN

PT2

Phương thức 2

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

27

DCN

PT2

Phương thức 2

7480103

Kỹ thuật phần mềm

28

DCN

PT2

Phương thức 2

7480104

Hệ thống thông tin

29

DCN

PT2

Phương thức 2

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

30

DCN

PT2

Phương thức 2

74801081

Vi mạch bán dẫn

31

DCN

PT2

Phương thức 2

7480201

Công nghệ thông tin

32

DCN

PT2

Phương thức 2

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

33

DCN

PT2

Phương thức 2

74802012

Công nghệ đa phương tiện

34

DCN

PT2

Phương thức 2

7480202

An toàn thông tin

35

DCN

PT2

Phương thức 2

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, X06, X07

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

36

DCN

PT2

Phương thức 2

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

37

DCN

PT2

Phương thức 2

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

38

DCN

PT2

Phương thức 2

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

39

DCN

PT2

Phương thức 2

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

40

DCN

PT2

Phương thức 2

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

41

DCN

PT2

Phương thức 2

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

42

DCN

PT2

Phương thức 2

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

43

DCN

PT2

Phương thức 2

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

44

DCN

PT2

Phương thức 2

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

45

DCN

PT2

Phương thức 2

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

46

DCN

PT2

Phương thức 2

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

47

DCN

PT2

Phương thức 2

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

48

DCN

PT2

Phương thức 2

75190071

Năng lượng tái tạo

49

DCN

PT2

Phương thức 2

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

50

DCN

PT2

Phương thức 2

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

51

DCN

PT2

Phương thức 2

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

52

DCN

PT2

Phương thức 2

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

53

DCN

PT2

Phương thức 2

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

54

DCN

PT2

Phương thức 2

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

55

DCN

PT2

Phương thức 2

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

56

DCN

PT2

Phương thức 2

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

57

DCN

PT2

Phương thức 2

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

58

DCN

PT2

Phương thức 2

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

59

DCN

PT2

Phương thức 2

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

60

DCN

PT2

Phương thức 2

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

61

DCN

PT2

Phương thức 2

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

62

DCN

PT2

Phương thức 2

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

63

DCN

PT2

Phương thức 2

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

Toán; Vật lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

64

DCN

PT2

Phương thức 2

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02, D07

Toán; Hóa học; Sinh học

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

65

DCN

PT2

Phương thức 2

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý

SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*

66

DCN

PT2

Phương thức 2

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

67

DCN

PT2

Phương thức 2

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

68

DCN

PT2

Phương thức 2

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

69

DCN

PT2

Phương thức 2

7810201

Quản trị khách sạn

70

DCN

PT2

Phương thức 2

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

71

DCN

PT2

Phương thức 2

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

72

DCN

PT2

Phương thức 2

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.

- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

d) Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10:

Ngoại ngữ Tiếng Anh

Ngoại ngữ khác

Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế

Giải HSG cấp tỉnh/Thành phố

Tiếng Anh IELTS

Tiếng Anh TOEFL iBT

Điểm quy đổi

Tiếng Trung

HSK

Tiếng Nhật JLPT

Tiếng Hàn

TOPIK

Điểm quy đổi

SAT

Điểm quy đổi

Giải

Điểm quy đổi

5.0

50-59

(3.0)*

8,00

HSK 3

N4

TOPIK 3

8,00

1000-1100

8,00

5.5

60-69

(3.5)*

8,50

1101-1200

8,50

6.0

70-79

(4.0)*

9,00

HSK 4

N3

TOPIK 4

9,00

1201-1300

9,00

Ba

9,00

6.5

80-94

(4.5)*

9,50

HSK 5

N2

TOPIK 5

9,50

1301-1400

9,50

Nhì

9,50

7.0-9.0

95-120

(5.0-6.0)*

10

HSK 6

N1

TOPIK 6

10

1401-1600

10

Nhất

10

* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.

e) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐKQHT x 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 10, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 làm tròn đến hai chữ số thập phân, điểm năm lớp 10 và 11 tính theo hệ số 1, điểm năm lớp 12 tính theo hệ số 2. Điểm KQHB được tính như sau:

KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16

+ Điểm của môn Mi (i=1, 2, 3) được tính như sau:

Mi = Điểm môn i lớp 10 + Điểm môn i lớp 11 + Điểm môn i lớp 12 × 2

+ M1 quy định là điểm môn Toán (riêng các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học và các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo thuộc các nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn, nhà hàng: M1 quy định là điểm môn Ngữ văn), M2M3 là điểm 2 môn còn lại thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

+ ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế hoặc giải học sinh giỏi thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10.

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

1.2.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026

a) Đối tượng dự tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

b) Điều kiện đăng ký dự tuyển: ĐHCNHN công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

c) Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:

TT

Mã trường

Mã phương thức

Tên phương thức

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

1

DCN

PT3

Phương thức 3

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

2

DCN

PT3

Phương thức 3

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

3

DCN

PT3

Phương thức 3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

4

DCN

PT3

Phương thức 3

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

D01, D04

5

DCN

PT3

Phương thức 3

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D06

6

DCN

PT3

Phương thức 3

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, DD2

7

DCN

PT3

Phương thức 3

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

8

DCN

PT3

Phương thức 3

7310612

Trung Quốc học

D01, D04

9

DCN

PT3

Phương thức 3

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

10

DCN

PT3

Phương thức 3

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, X25

11

DCN

PT3

Phương thức 3

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

12

DCN

PT3

Phương thức 3

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

A01, D01, X25

13

DCN

PT3

Phương thức 3

7340115

Marketing

A01, D01, X25

14

DCN

PT3

Phương thức 3

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

15

DCN

PT3

Phương thức 3

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A01, D01, X25

16

DCN

PT3

Phương thức 3

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

17

DCN

PT3

Phương thức 3

7340301

Kế toán

A01, D01, X25

18

DCN

PT3

Phương thức 3

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

19

DCN

PT3

Phương thức 3

7340302

Kiểm toán

A01, D01, X25

20

DCN

PT3

Phương thức 3

7340404

Quản trị nhân lực

A01, D01, X25

21

DCN

PT3

Phương thức 3

7340406

Quản trị văn phòng

A01, D01, X25

22

DCN

PT3

Phương thức 3

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03, D08

23

DCN

PT3

Phương thức 3

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01, X06, X07

24

DCN

PT3

Phương thức 3

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

25

DCN

PT3

Phương thức 3

74801012

Trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

26

DCN

PT3

Phương thức 3

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01, X06, X07

27

DCN

PT3

Phương thức 3

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, X06, X07

28

DCN

PT3

Phương thức 3

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01, X06, X07

29

DCN

PT3

Phương thức 3

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, X06, X07

30

DCN

PT3

Phương thức 3

74801081

Vi mạch bán dẫn

A00, A01, X06, X07

31

DCN

PT3

Phương thức 3

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, X06, X07

32

DCN

PT3

Phương thức 3

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

33

DCN

PT3

Phương thức 3

74802012

Công nghệ đa phương tiện

A00, A01, X06, X07

34

DCN

PT3

Phương thức 3

7480202

An toàn thông tin

A00, A01, X06, X07

35

DCN

PT3

Phương thức 3

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, X06, X07

36

DCN

PT3

Phương thức 3

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

37

DCN

PT3

Phương thức 3

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

A00, A01, X06, X07

38

DCN

PT3

Phương thức 3

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

A00, A01, X06, X07

39

DCN

PT3

Phương thức 3

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, X06, X07

40

DCN

PT3

Phương thức 3

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

41

DCN

PT3

Phương thức 3

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

42

DCN

PT3

Phương thức 3

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

A00, A01, X06, X07

43

DCN

PT3

Phương thức 3

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, X06, X07

44

DCN

PT3

Phương thức 3

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

45

DCN

PT3

Phương thức 3

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, X06, X07

46

DCN

PT3

Phương thức 3

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, X06, X07

47

DCN

PT3

Phương thức 3

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

48

DCN

PT3

Phương thức 3

75190071

Năng lượng tái tạo

A00, A01, X06, X07

49

DCN

PT3

Phương thức 3

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, X06, X07

50

DCN

PT3

Phương thức 3

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

51

DCN

PT3

Phương thức 3

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

A00, A01, X06, X07

52

DCN

PT3

Phương thức 3

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, X06, X07

53

DCN

PT3

Phương thức 3

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

A00, A01, X06, X07

54

DCN

PT3

Phương thức 3

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00, C02, D07

55

DCN

PT3

Phương thức 3

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02, D07

56

DCN

PT3

Phương thức 3

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02, D07

57

DCN

PT3

Phương thức 3

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

58

DCN

PT3

Phương thức 3

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

59

DCN

PT3

Phương thức 3

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

60

DCN

PT3

Phương thức 3

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

61

DCN

PT3

Phương thức 3

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

62

DCN

PT3

Phương thức 3

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

63

DCN

PT3

Phương thức 3

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

64

DCN

PT3

Phương thức 3

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02, D07

65

DCN

PT3

Phương thức 3

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

66

DCN

PT3

Phương thức 3

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

67

DCN

PT3

Phương thức 3

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01, D14, D15

68

DCN

PT3

Phương thức 3

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

69

DCN

PT3

Phương thức 3

7810201

Quản trị khách sạn

D01, D14, D15

70

DCN

PT3

Phương thức 3

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

71

DCN

PT3

Phương thức 3

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01, D14, D15

72

DCN

PT3

Phương thức 3

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN..

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

1.2.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

a) Đối tượng dự tuyển: Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

b) Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

c) Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp xét điều kiện dự tuyển và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:

TT

Mã trường

Mã phương thức

Tên phương thức

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển

1

DCN

PT4

Phương thức 4

7210404

Thiết kế thời trang

C01, C03, C04, D01

2

DCN

PT4

Phương thức 4

7229020

Ngôn ngữ học

D01, D14

3

DCN

PT4

Phương thức 4

7310104

Kinh tế đầu tư

A01, D01, X25

4

DCN

PT4

Phương thức 4

7340101

Quản trị kinh doanh

A01, D01, X25

5

DCN

PT4

Phương thức 4

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

6

DCN

PT4

Phương thức 4

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

A01, D01, X25

7

DCN

PT4

Phương thức 4

7340115

Marketing

A01, D01, X25

8

DCN

PT4

Phương thức 4

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

9

DCN

PT4

Phương thức 4

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A01, D01, X25

10

DCN

PT4

Phương thức 4

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

11

DCN

PT4

Phương thức 4

7340301

Kế toán

A01, D01, X25

12

DCN

PT4

Phương thức 4

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A01, D01, X25

13

DCN

PT4

Phương thức 4

7340302

Kiểm toán

A01, D01, X25

14

DCN

PT4

Phương thức 4

7340404

Quản trị nhân lực

A01, D01, X25

15

DCN

PT4

Phương thức 4

7340406

Quản trị văn phòng

A01, D01, X25

16

DCN

PT4

Phương thức 4

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A01, D01, X25

17

DCN

PT4

Phương thức 4

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

A00, A01, A02, X05

18

DCN

PT4

Phương thức 4

7540204

Công nghệ dệt, may

A00, A01, A02, X05

19

DCN

PT4

Phương thức 4

7810101

Du lịch

D01, D14, D15

20

DCN

PT4

Phương thức 4

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

21

DCN

PT4

Phương thức 4

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01, D14, D15

22

DCN

PT4

Phương thức 4

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

23

DCN

PT4

Phương thức 4

7810201

Quản trị khách sạn

D01, D14, D15

24

DCN

PT4

Phương thức 4

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

25

DCN

PT4

Phương thức 4

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01, D14, D15

26

DCN

PT4

Phương thức 4

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

D01, D14, D15

- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

d) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.

1.2.5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

a) Đối tượng dự tuyển: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

b) Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

c) Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp xét điều kiện dự tuyển và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:

TT

Mã trường

Mã phương thức

Tên phương thức

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển

1

DCN

PT5

Phương thức 5

7420201

Công nghệ sinh học

A02, B00, B03, D08

2

DCN

PT5

Phương thức 5

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01, X06, X07

3

DCN

PT5

Phương thức 5

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

4

DCN

PT5

Phương thức 5

74801012

Trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

5

DCN

PT5

Phương thức 5

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01, X06, X07

6

DCN

PT5

Phương thức 5

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, X06, X07

7

DCN

PT5

Phương thức 5

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01, X06, X07

8

DCN

PT5

Phương thức 5

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, X06, X07

9

DCN

PT5

Phương thức 5

74801081

Vi mạch bán dẫn

A00, A01, X06, X07

10

DCN

PT5

Phương thức 5

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, X06, X07

11

DCN

PT5

Phương thức 5

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

12

DCN

PT5

Phương thức 5

74802012

Công nghệ đa phương tiện

A00, A01, X06, X07

13

DCN

PT5

Phương thức 5

7480202

An toàn thông tin

A00, A01, X06, X07

14

DCN

PT5

Phương thức 5

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, X06, X07

15

DCN

PT5

Phương thức 5

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

16

DCN

PT5

Phương thức 5

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

A00, A01, X06, X07

17

DCN

PT5

Phương thức 5

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

A00, A01, X06, X07

18

DCN

PT5

Phương thức 5

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, X06, X07

19

DCN

PT5

Phương thức 5

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

20

DCN

PT5

Phương thức 5

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

A00, A01, X06, X07

21

DCN

PT5

Phương thức 5

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

A00, A01, X06, X07

22

DCN

PT5

Phương thức 5

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, X06, X07

23

DCN

PT5

Phương thức 5

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

24

DCN

PT5

Phương thức 5

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, X06, X07

25

DCN

PT5

Phương thức 5

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, X06, X07

26

DCN

PT5

Phương thức 5

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

27

DCN

PT5

Phương thức 5

75190071

Năng lượng tái tạo

A00, A01, X06, X07

28

DCN

PT5

Phương thức 5

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, X06, X07

29

DCN

PT5

Phương thức 5

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

A00, A01, X06, X07

30

DCN

PT5

Phương thức 5

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

A00, A01, X06, X07

31

DCN

PT5

Phương thức 5

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, X06, X07

32

DCN

PT5

Phương thức 5

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

A00, A01, X06, X07

33

DCN

PT5

Phương thức 5

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00, C02, D07

34

DCN

PT5

Phương thức 5

7510402

Công nghệ vật liệu

A00, B00, C02, D07

35

DCN

PT5

Phương thức 5

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, C02, D07

36

DCN

PT5

Phương thức 5

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00, A01, X06, X07

37

DCN

PT5

Phương thức 5

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

A00, A01, X06, X07

38

DCN

PT5

Phương thức 5

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

A00, A01, X06, X07

39

DCN

PT5

Phương thức 5

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, C02, D07

40

DCN

PT5

Phương thức 5

7720203

Hóa dược

A00, B00, C02, D07

- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

d) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ ĐQĐTD: Điểm quy đổi tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

1.3.1. Quy đổi ngưỡng đầu vào

Đối với phương thức 3, ĐHCNHN công bố điểm ngưỡng đầu vào sau khi có kết quả quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đối với các phương thức 1, 2, 4, 5 ngưỡng đầu vào là điều kiện đăng ký dự tuyển theo từng phương thức được quy định tại mục II.1.2.

1.3.2. Quy đổi điểm trúng tuyển

Điểm trúng tuyển được quy đổi về thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

1.4. Số lượng tuyển sinh

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển)

Ghi chú

1

7210404

Thiết kế thời trang

7210404

Thiết kế thời trang

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01);
- Phương thức 3 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01);

- Phương thức 4 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01)

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

200

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01)

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

150

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D04);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D04)

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

30

- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D04);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D04)

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Ngôn ngữ Nhật

70

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D06);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D06)

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

70

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, DD2);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, DD2)

7

7229020

Ngôn ngữ học

7229020

Ngôn ngữ học

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14)

8

7310104

Kinh tế đầu tư

7310104

Kinh tế đầu tư

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

9

7310612

Trung Quốc học

7310612

Trung Quốc học

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D04);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D04)

10

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

260

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

11

7340101TA

Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)

7340101

Quản trị kinh doanh

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

12

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

13

7340115

Marketing

7340115

Marketing

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

14

7340115TA

Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)

7340115

Marketing

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

15

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

180

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

16

7340201TA

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)

7340201

Tài chính - Ngân hàng

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

17

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

460

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

18

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)

7340301

Kế toán

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

19

7340302

Kiểm toán

7340302

Kiểm toán

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

20

7340404

Quản trị nhân lực

7340404

Quản trị nhân lực

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

21

7340406

Quản trị văn phòng

7340406

Quản trị văn phòng

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25)

22

7420201

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A02, B00, B03, D08);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A02, B00, B03, D08);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A02, B00, B03, D08)

23

7480101

Khoa học máy tính

7480101

Khoa học máy tính

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

24

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

7480101

Khoa học máy tính

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

25

74801012

Trí tuệ nhân tạo

7480101

Khoa học máy tính

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

26

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

70

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

27

7480103

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Kỹ thuật phần mềm

240

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

28

7480104

Hệ thống thông tin

7480104

Hệ thống thông tin

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

29

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

30

74801081

Vi mạch bán dẫn

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

100

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

31

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

300

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

32

7480201TA

Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)

7480201

Công nghệ thông tin

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

33

74802012

Công nghệ đa phương tiện

7480201

Công nghệ thông tin

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

34

7480202

An toàn thông tin

7480202

An toàn thông tin

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

35

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

360

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

36

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

37

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

38

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

39

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

280

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

40

7510203TA

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

41

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

42

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

43

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

360

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

44

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

45

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

420

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

47

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

48

75190071

Năng lượng tái tạo

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

49

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

480

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

50

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

51

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

52

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

300

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

53

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

54

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

180

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)

55

7510402

Công nghệ vật liệu

7510402

Công nghệ vật liệu

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)

56

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)

57

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A01, D01, X25);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A01, D01, X25);

58

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

59

75201162

Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

60

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, A01, X06; X07)

61

7540101

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

120

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)

62

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

50

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, A02, X05);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, A02, X05);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A00, A01, A02, X05)

63

7540204

Công nghệ dệt, may

7540204

Công nghệ dệt, may

180

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, A01, A02, X05);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, A01, A02, X05);
- Phương thức 4 (Tổ hợp A00, A01, A02, X05)

64

7720203

Hóa dược

7720203

Hóa dược

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 3 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07);
- Phương thức 5 (Tổ hợp A00, B00, C02, D07)

65

7810101

Du lịch

7810101

Du lịch

140

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

66

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)

7810101

Du lịch

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

67

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

130

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

68

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

69

7810201

Quản trị khách sạn

7810201

Quản trị khách sạn

130

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

70

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)

7810201

Quản trị khách sạn

40

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

71

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

60

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

72

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

20

- Phương thức 1 (Tổ hợp TT1);
- Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 3 (Tổ hợp D01, D14, D15);
- Phương thức 4 (Tổ hợp D01, D14, D15)

Tổng cộng

8.300

- Địa điểm học năm thứ 1:

+ CS1: Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội;

+ CS2: Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội;

+ CS3: Phường Phù Vân, Tỉnh Ninh Bình.

- Từ năm thứ 2 các lớp học tại CS3 sẽ chuyển về học tại CS1 hoặc CS2.

1.5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

- Đại học Công nghiệp Hà Nội không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng các điều kiện phụ khác ngoài các quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

- Bảng mã tổ hợp môn xét tuyển vào Đại học Công nghiệp Hà Nội được quy định như sau:

Mã tổ hợp

Các môn của tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp

Các môn của tổ hợp xét tuyển

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

D06

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

DD2

Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn

A02

Toán, Vật lý, Sinh học

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

B03

Toán, Sinh học, Ngữ Văn

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C01

Toán, Ngữ văn, Vật lý

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C02

Toán, Ngữ văn, Hóa học

X05

Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C03

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

X06

Toán, Vật lý, Tin học

C04

Toán, Ngữ văn, Địa lý

X07

Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

X25

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

D04

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

1.6. Tổ chức tuyển sinh

1.6.1. Thời gian, hình thức xét tuyển

a) Đăng ký xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN (Phương thức 1)

- Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026.

- Hình thức đăng ký xét tuyển (ĐKXT): Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại Đại học Công nghiệp Hà Nội, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.

- Thời gian công bố kết quả xét tuyển thẳng: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) Đăng ký dự tuyển các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký trực tuyến của Đại học Công nghiệp Hà Nội

- Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

- Hình thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh được đăng ký tối đa 10 nguyện vọng dự tuyển vào các ngành/ chương trình đào tạo trên hệ thống đăng ký trực tuyến của Đại học Công nghiệp Hà Nội (nếu đủ điều kiện đăng ký dự tuyển theo từng phương thức 2, 4, 5 được quy định tại mục II.1.2)

- Thông báo kết quả đăng ký dự tuyển các phương thức 2,4,5 (qua website https://xettuyen.haui.edu.vn/tra-cuu, tài khoản đăng ký và email): trước 17h ngày 10/7/2026.

Lưu ý: Sau khi đăng ký dự tuyển trên hệ thống đăng ký của ĐHCNHN để kiểm tra, xử lý thông tin và tính toán điểm xét tuyển, thí sinh cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.

c) Đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng xét tuyển vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thời gian công bố kết quả tuyển sinh: trước 17h ngày 13/8/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

1.6.2. Nguyên tắc xét tuyển

- Nguyện vọng xét tuyển phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.

- Đối với một mã ngành/chương trình đào tạo, thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn (theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học
và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng); trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau hoặc không có điểm cộng, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

- Thí sinh tự chịu trách nhiệm về rủi ro phát sinh khi sử dụng kết quả các kỳ thi tuyển sinh, kỳ thi độc lập của các cơ sở đào tạo hoặc các tổ chức nước ngoài tổ chức kỳ thi độc lập để xét tuyển.

1.7. Chính sách ưu tiên

1.7.1.Xét tuyển thẳng: Theo phương thức 1.

1.7.2. Ưu tiên xét tuyển: Điểm ưu tiên đối với thí sinh được xác định theo quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định tại quy chế tuyển sinh

1.8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

- Mức thu dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đại học chính quy các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của ĐHCNHN: 50.000 đồng/thí sinh. Sau khi đóng phí dịch vụ, thí sinh kiểm tra lại để chắc chắn đã thực hiện đúng quy định và được hệ thống thông báo ghi nhận thí sinh đã hoàn thành đóng phí dịch vụ đăng ký dự tuyển. Đến thời điểm kết thúc đăng ký, nếu thí sinh không đóng phí dịch vụ hoặc thực hiện không đúng dẫn đến hệ thống chưa ghi nhận đã đóng phí dịch vụ, coi như thí sinh từ bỏ việc đăng ký thông tin dự tuyển trên hệ thống của ĐHCNHN.

Mức thu dịch vụ đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh

Đại học Công nghiệp Hà Nội cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.

1.9.1. Về đăng ký dự tuyển và dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển

- Trường hợp thí sinh đã đăng ký dự tuyển vào một mã ngành/chương trình đào tạo theo phương thức 1, 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của ĐHCNHN nhưng không đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo được coi như thí sinh từ bỏ việc đăng ký xét tuyển vào mã ngành/chương trình đào tạo này của Đại học Công nghiệp Hà Nội và không được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.

- Trường hợp thí sinh không đóng phí dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển hoặc thực hiện không đúng dẫn đến hệ thống không ghi nhận đã đóng phí dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đến thời điểm kết thúc đăng ký coi như thí sinh từ bỏ đăng ký thông tin dự tuyển trên hệ thống của ĐHCNHN.

1.9.2. Về khai báo thông tin

Nếu thí sinh khai báo không chính xác thông tin, dữ liệu trên hệ thống đăng ký xét tuyển, được xử lý như sau:

- Nếu thí sinh có thông tin, dữ liệu đăng ký xét tuyển trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo khác với thông tin đăng ký dự tuyển trên hệ thống của Đại học Công nghiệp Hà Nội, ĐHCNHN sử dụng dữ liệu từ hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xét tuyển.

- Nếu ĐHCNHN kiểm tra thấy thông tin, dữ liệu thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo không khớp với minh chứng thí sinh đã cung cấp, thí sinh nộp bổ sung các minh chứng liên quan về Đại học Công nghiệp Hà Nội làm căn cứ xác định thông tin đúng để sử dụng xét tuyển. Đến thời điểm xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo nếu thí sinh không nộp bổ sung minh chứng để làm căn cứ xác định thông tin đúng, ĐHCNHN không sử dụng dữ liệu chưa đủ minh chứng để xét tuyển.

- Sau khi kết thúc đợt xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, ĐHCNHN tổ chức hậu kiểm hồ sơ đăng ký của thí sinh, nếu kết quả hậu kiểm hồ sơ đăng ký không khớp với thông tin, dữ liệu đăng ký, được xử lý như sau:

+ Nếu thí sinh sử dụng thông tin không đúng để đủ điều kiện trúng tuyển, nhưng thực tế không đủ điều kiện trúng tuyển, ĐHCNHN hủy kết quả trúng tuyển.

+ Nếu thí sinh sử dụng thông tin không đúng dẫn đến không đủ điều kiện trúng tuyển, nhưng thực tế đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh làm đơn đề nghị cập nhật thông tin và gửi về Đại học Công nghiệp Hà Nội để Hội đồng tuyển sinh ĐHCNHN xem xét công nhận kết quả xét tuyển. Nếu thí sinh không nộp đơn đề nghị cập nhật thông tin về ĐHCNHN coi như thí sinh từ bỏ nguyện vọng và bị hủy kết quả xét tuyển.

+ Nếu không ảnh hưởng đến điều kiện trúng tuyển, thí sinh làm đơn đề nghị cập nhật thông tin và gửi về Đại học Công nghiệp Hà Nội để Hội đồng tuyển sinh ĐHCNHN xem xét cập nhật thông tin.

1.9.3. Về xét tuyển

Trường hợp thí sinh nhận thấy kết quả xét tuyển của mình chưa chính xác, thí sinh làm đơn đề nghị cập nhật kết quả xét tuyển và gửi về Đại học Công nghiệp Hà Nội để ĐHCNHN phối hợp với các cơ sở giáo dục và các cơ quan quản lý có liên quan xem xét bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh.

1.9.4. Về nhập học

Thí sinh trúng tuyển đã xác nhận nhập học nhưng nhập học muộn quá thời gian theo thông báo của Đại học Công nghiệp Hà Nội, được xử lý như sau:

- Trường hợp có lý do chính đáng được ĐHCNHN chấp nhận cho nhập học bổ sung nếu có đơn xin nhập học muộn và có minh chứng cho lý do chính đáng.

- Trường hợp không có lý do chính đáng coi như thí sinh từ chối việc nhập học và không được chấp nhận nhập học bổ sung.

1.10. Các nội dung khác

1.10.1 Văn bằng được cấp khi tốt nghiệp

Người tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học với thời gian đào tạo chuẩn 4 năm được cấp bằng cử nhân.

Người tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học (bằng cử nhân) có thể dự tuyển theo học các chương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù lấy bằng kỹ sư theo thông báo tuyển sinh riêng của ĐHCNHN.

Thí sinh trúng tuyển vào Chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc (liên kết đào tạo 2+2 với Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) sẽ học 2 năm đầu tại Đại học Công nghiệp Hà Nội và 2 năm cuối tại Trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc, sau khi hoàn thành chương trình liên kết đào tạo và đủ điều kiện tốt nghiệp sẽ được cấp bằng cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc do Đại học Công nghiệp Hà nội cấp và bằng cử nhân Hán ngữ đối ngoại (Hán ngữ giáo dục quốc tế) do Trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc cấp. Đối với thí sinh trúng tuyển vào Chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc (liên kết đào tạo 2+2 với Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) bằng các phương thức xét tuyển không sử dụng chứng chỉ năng lực ngoại ngữ sẽ được Đại học Công nghiệp Hà Nội tổ chức đánh giá năng lực ngoại ngữ sau khi nhập học, trường hợp chưa đạt năng lực ngoại ngữ tối thiểu bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam được ĐHCNHN tổ chức đào tạo bồi dưỡng để đạt được yêu cầu ngoại ngữ trước khi vào học chính khóa.

1.10.2. Chính sách học bổng

a) Học bổng đầu vào HaUI

(1) Học bổng dành cho sinh viên nhập học ngành/chương trình đào tạo chuẩn trình độ đại học. Tổng số tiền học bổng dự kiến khoảng 3 tỷ đồng, được phân bổ theo 03 mức cho từng nhóm ngành, cụ thể như sau:

* Mức 1: Học bổng 100% học phí toàn khóa

- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 1: Thí sinh nhập học ngành/CTĐT chuẩn trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 và thỏa mãn 1 trong 2 tiêu chí:

+ Đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ) cử đi. Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét học bổng. Số suất học bổng: Không hạn chế số lượng;

+ Là thủ khoa của nhóm ngành và có điểm xét tuyển 26,00 điểm. Số suất học bổng dự kiến: 07 suất, được phân bổ cho nhóm ngành cụ thể như sau:

TT

Nhóm ngành: Ngành/Chương trình đào tạo

Số suất học bổng cho nhóm ngành

1

Nhóm ngành 1:
Công nghệ kỹ thuật hóa học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ vật liệu; Hóa dược

1

2

Nhóm ngành 2:
Công nghệ dệt, may; Công nghệ vật liệu dệt, may; Thiết kế thời trang

1

3

Nhóm ngành 3:
An toàn thông tin; Công nghệ đa phương tiện; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo

1

4

Nhóm ngành 4:
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Robot và trí tuệ nhân tạo; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

1

5

Nhóm ngành 5:
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Kỹ thuật sản xuất thông minh; Năng lượng tái tạo; Vi mạch bán dẫn

1

6

Nhóm ngành 6:
Kế toán; Kiểm toán; Kinh tế đầu tư; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Marketing; Phân tích dữ liệu kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Quản trị văn phòng; Tài chính - Ngân hàng

1

7

Nhóm ngành 7:
Du lịch; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Hàn Quốc; Ngôn ngữ học; Ngôn ngữ Nhật; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây); Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Trung Quốc học

1

Tổng cộng

7

* Mức 2: Học bổng 100% học phí năm thứ nhất

- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 2: Thí sinh nhập học ngành/CTĐT chuẩn trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 không thuộc đối tượng nhận học bổng mức 1 và có điểm xét tuyển 25,00, được xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ số suất học bổng mức 2 của nhóm ngành tương ứng.

- Số suất học bổng dự kiến: 30 suất, được phân bổ cho nhóm ngành cụ thể như sau:

TT

Nhóm ngành: Ngành/Chương trình đào tạo

Số suất học bổng mức 2 cho nhóm ngành

1

Nhóm ngành 1:

Công nghệ kỹ thuật hóa học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ vật liệu; Hóa dược

2

2

Nhóm ngành 2:

Công nghệ dệt, may; Công nghệ vật liệu dệt, may; Thiết kế thời trang

1

3

Nhóm ngành 3:

An toàn thông tin; Công nghệ đa phương tiện; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo

3

4

Nhóm ngành 4:

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Robot và trí tuệ nhân tạo; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

5

5

Nhóm ngành 5:

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Kỹ thuật sản xuất thông minh; Năng lượng tái tạo; Vi mạch bán dẫn

8

6

Nhóm ngành 6:

Kế toán; Kiểm toán; Kinh tế đầu tư; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Marketing; Phân tích dữ liệu kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Quản trị văn phòng; Tài chính - Ngân hàng

7

7

Nhóm ngành 7:

Du lịch; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Hàn Quốc; Ngôn ngữ học; Ngôn ngữ Nhật; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây); Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Trung Quốc học

4

Tổng cộng

30

* Mức 3: Học bổng 100% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất (không bao gồm kinh phí học Giáo dục quốc phòng, An ninh)

- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 3: Thí sinh nhập học ngành/CTĐT chuẩn trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 không thuộc đối tượng nhận học bổng mức 1&2 và có điểm xét tuyển 24,00, được xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ số suất học bổng mức 3 của nhóm ngành tương ứng.

- Số suất học bổng dự kiến: 61 suất, được phân bổ cho nhóm ngành cụ thể như sau:

TT

Nhóm ngành: Ngành/Chương trình đào tạo

Số suất học bổng mức 3 cho nhóm ngành

1

Nhóm ngành 1:

Công nghệ kỹ thuật hóa học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ vật liệu; Hóa dược

2

2

Nhóm ngành 2:

Công nghệ dệt, may; Công nghệ vật liệu dệt, may; Thiết kế thời trang

1

3

Nhóm ngành 3:

An toàn thông tin; Công nghệ đa phương tiện; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo

8

4

Nhóm ngành 4:

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Robot và trí tuệ nhân tạo; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

12

5

Nhóm ngành 5:

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Kỹ thuật sản xuất thông minh; Năng lượng tái tạo; Vi mạch bán dẫn

15

6

Nhóm ngành 6:

Kế toán; Kiểm toán; Kinh tế đầu tư; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Marketing; Phân tích dữ liệu kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Quản trị văn phòng; Tài chính - Ngân hàng

15

7

Nhóm ngành 7:

Du lịch; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Hàn Quốc; Ngôn ngữ học; Ngôn ngữ Nhật; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây); Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Trung Quốc học

8

Tổng cộng

61

* Quy định chung về việc áp dụng học bổng đầu vào dành cho sinh viên nhập học ngành/chương trình đào tạo chuẩn trình độ đại học:

- Học bổng đầu vào được phân bổ theo từng học kỳ và chỉ có giá trị áp dụng cho sinh viên nhập học ngành/CTĐT chuẩn trình độ đại học tại Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026, không có giá trị bảo lưu và không quy đổi thành tiền mặt hoặc chuyển nhượng vì bất kỳ lý do nào.

- Nếu tại thời điểm xét học bổng có nhiều sinh viên thỏa mãn cùng tiêu chí đánh giá hoặc loại học bổng, căn cứ vào số lượng tiêu chí thỏa mãn, ưu tiên thứ tự: 1. Tổng điểm xét tuyển, xét từ cao xuống thấp; 2. Tổng điểm xét tuyển trừ điểm ưu tiên, xét từ cao xuống thấp; 3. Điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn Toán, xét từ cao xuống thấp; 4. Thứ tự nguyện vọng trúng tuyển vào Đại học Công nghiệp Hà Nội, xét từ cao xuống thấp (cao nhất là nguyện vọng 1).

- Nếu sinh viên đạt nhiều loại học bổng khác nhau (tại thời điểm xét), ưu tiên nhận mức học bổng cao nhất.

- Điều kiện duy trì học bổng đầu vào: Sinh viên cần đăng ký đủ khối lượng học tập tối thiểu ở mỗi học kỳ chính, có kết quả rèn luyện đạt loại tốt và có điểm trung bình chung của học kỳ đạt từ 2.5/4.0 điểm trở lên để duy trì học bổng.

- Đại học Công nghiệp Hà Nội có quyền đưa ra toàn bộ quyết định cuối cùng liên quan đến chương trình học bổng đầu vào: ngừng cấp hoặc thu hồi học bổng đối với sinh viên không tiếp tục chương trình học, không đáp ứng được điều kiện duy trì học bổng, bị đình chỉ học tập, vi phạm pháp luật, vi phạm nội quy ĐHCNHN.

(2) Học bổng dành cho sinh viên nhập học chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh trình độ đại học (Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ thông tin; Du lịch; Kế toán; Khoa học máy tính; Marketing; Quản trị kinh doanh; Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Tài chính - Ngân hàng). Tổng số tiền học bổng dự kiến khoảng 3 tỷ đồng, được phân bổ theo 03 mức cho từng nhóm chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh trình độ đại học, cụ thể như sau:

* Mức 1: Học bổng 100% học phí toàn khóa

- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 1: Sinh viên nhập học CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 và thỏa mãn 1 trong 2 tiêu chí:

+ Đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ) cử đi. Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét học bổng. Số suất học bổng: Không hạn chế số lượng;

+ Là thủ khoa của nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học và có điểm xét tuyển 26,00 điểm. Số suất học bổng dự kiến: 05 suất, được phân bổ cho nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học cụ thể như sau:

TT

Nhóm CTĐT: Chương trình đào tạo

Số suất học bổng cho nhóm CTĐT

1

Nhóm CTĐT 1:
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh); Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

1

2

Nhóm CTĐT 2:
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh); Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

1

3

Nhóm CTĐT 3:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh); Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

1

4

Nhóm CTĐT 4:
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh); Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh); Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh); Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

1

5

Nhóm CTĐT 5:
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh); Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh); Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh); Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

1

Tổng cộng

5

* Mức 2: Học bổng 50% học phí toàn khóa

- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 2: Sinh viên nhập học CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 không thuộc đối tượng nhận học bổng mức 1 và có điểm xét tuyển 25,00, được xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ số suất học bổng mức 2 của nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học tương ứng.

- Số suất học bổng dự kiến: 15 suất, được phân bổ cho nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học cụ thể như sau:

TT

Nhóm CTĐT: Chương trình đào tạo

Số suất học bổng cho nhóm CTĐT

1

Nhóm CTĐT 1:
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh); Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

2

2

Nhóm CTĐT 2:
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh); Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

3

3

Nhóm CTĐT 3:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh); Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

2

4

Nhóm CTĐT 4:
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh); Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh); Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh); Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

4

5

Nhóm CTĐT 5:
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh); Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh); Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh); Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

4

Tổng cộng

15

* Mức 3: Học bổng 100% học phí năm thứ nhất

- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 3: Sinh viên nhập học CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 không thuộc đối tượng nhận học bổng mức 1&2 và có điểm xét tuyển 24,00, được xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ số suất học bổng mức 3 của nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học tương ứng.

- Số suất học bổng dự kiến: 15 suất, được phân bổ cho nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học cụ thể như sau:

TT

Nhóm CTĐT: Chương trình đào tạo

Số suất học bổng cho nhóm CTĐT

1

Nhóm CTĐT 1:
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh); Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)

2

2

Nhóm CTĐT 2:
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh); Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)

3

3

Nhóm CTĐT 3:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh); Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

2

4

Nhóm CTĐT 4:
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh); Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh); Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh); Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)

4

5

Nhóm CTĐT 5:
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh); Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh); Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh); Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)

4

Tổng cộng

15

* Quy định chung về việc áp dụng học bổng đầu vào dành cho sinh viên nhập học chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh trình độ đại học:

- Học bổng đầu vào được phân bổ theo từng học kỳ và chỉ có giá trị áp dụng cho sinh viên nhập học vào CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026, không có giá trị bảo lưu và không quy đổi thành tiền mặt hoặc chuyển nhượng vì bất kỳ lý do nào.

- Nếu tại thời điểm xét học bổng có nhiều sinh viên thỏa mãn cùng tiêu chí đánh giá hoặc loại học bổng, căn cứ vào số lượng tiêu chí thỏa mãn, ưu tiên thứ tự: 1. Tổng điểm xét tuyển, xét từ cao xuống thấp; 2. Chứng chỉ ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương, xét từ cao xuống thấp; 3. Tổng điểm xét tuyển trừ điểm ưu tiên, xét từ cao xuống thấp; 4. Điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn Toán, xét từ cao xuống thấp; 5. Thứ tự nguyện vọng trúng tuyển vào Đại học Công nghiệp Hà Nội, xét từ cao xuống thấp (cao nhất là nguyện vọng 1).

- Nếu sinh viên đạt nhiều loại học bổng khác nhau (tại thời điểm xét), ưu tiên nhận mức học bổng cao nhất.

- Điều kiện duy trì học bổng đầu vào: Sinh viên cần đăng ký đủ khối lượng học tập tối thiểu ở mỗi học kỳ chính, có kết quả rèn luyện đạt loại tốt và có điểm trung bình chung của học kỳ đạt từ 2.5/4.0 điểm trở lên để duy trì học bổng.

- Đại học Công nghiệp Hà Nội có quyền đưa ra toàn bộ quyết định cuối cùng liên quan đến chương trình học bổng đầu vào: ngừng cấp hoặc thu hồi học bổng đối với sinh viên không tiếp tục chương trình học, không đáp ứng được điều kiện duy trì học bổng, bị đình chỉ học tập, vi phạm pháp luật, vi phạm nội quy ĐHCNHN.

b) Học bổng khuyến khích học tập

Dành cho sinh viên đại học chính quy đạt kết quả cao trong học tập và rèn luyện trong học kỳ (không tính sinh viên đã nhận học bổng đầu vào mức có giá trị lớn hơn học bổng khuyến khích học tập).

c) Học bổng khuyến học Nguyễn Thanh Bình

Dành cho sinh viên thuộc ít nhất 1 trong các diện: mắc bệnh hiểm nghèo, là người khuyết tật, mồ côi bố hoặc mẹ, có bố hoặc mẹ bị bệnh hiểm nghèo, có bố hoặc mẹ là người khuyết tật. Sinh viên là người dân tộc Kinh thuộc gia đình hộ nghèo hoặc cận nghèo. Sinh viên có công trình nghiên cứu khoa học đạt giải nhất cấp trường, sinh viên đạt điểm trung bình chung trong năm học ≥ 3.6. (Không áp dụng đối với sinh viên đã được hưởng chính sách miễn giảm học phí trừ sinh viên là người khuyết tật và sinh viên đã được nhận học bổng khác).

d) Học bổng tài trợ của các doanh nghiệp: Dành cho sinh viên đáp ứng được các tiêu chí, yêu cầu của nhà tài trợ.

1.10.3. Thông tin chính sách học phí:

- Học phí được xác địnhtheo số tín chỉ học tập trong học kỳ, đơn giá học phí tín chỉ;

- Đơn giá học phí tín chỉ năm học 2026-2027: đối với chương trình đào tạo chuẩn là 770.000 đồng/tín chỉ học phí, đối với chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh là 1.100.000 đồng/tín chỉ học phí.

Đơn giá học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội;

- Học phí năm thứ nhất của đại học khóa nhập học năm 2026 (chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng - an ninh): khoảng từ 25 đến 31 triệu đồng đối với ngành/chương trình đào tạo chuẩn, khoảng từ 36 đến 44 triệu đồng đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, tùy theo ngành/chương trình đào tạo;

- Quy định chi tiết về học phí, học bổng của Đại học Công nghiệp Hà Nội tại website https://www.haui.edu.vn/vn/hoc-bong-hoc-phi.

1.11. Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Phương thức tuyển sinh

Năm 2024

Năm 2025*

Số lượng

Số nhập học

Điểm trúng tuyển (Thang điểm 30)

Số lượng

Số nhập học

Điểm trúng tuyển (Thang điểm 30)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

7210404

Thiết kế thời trang

7210404

Thiết kế thời trang

PT1

1

1

PT2

5

1

25,00

4

20,75

PT3

39

58

23,56

60

47

20,75

PT4

15

1

27,17

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

PT1

1

0

PT2

20

11

26,19

30

21,35

PT3

149

158

24,68

200

164

21,35

PT4

30

3

27,37

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

PT1

1

0

1

23,00

PT2

20

94

26,00

49

23,00

PT3

69

63

25,58

100

66

23,00

PT4

10

0

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình LKĐT 2+2)

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

PT2

11

11

26,01

14

22,50

PT3

9

16

24,91

30

12

22,50

PT4

10

1

26,85

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Ngôn ngữ Nhật

PT1

1

0

PT2

15

4

24,99

4

20,00

PT3

44

54

24,00

70

73

20,00

PT4

10

1

27,00

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

PT1

1

0

1

21,50

PT2

15

6

24,74

7

21,50

PT3

44

54

24,86

70

54

21,50

PT4

10

3

27,22

7

7229020

Ngôn ngữ học

7229020

Ngôn ngữ học

PT1

1

0

PT2

5

0

PT3

19

50

25,25

50

44

20,00

PT4

10

2

26,75

6

20,00

PT5

15

1

16,00

8

7310104

Kinh tế đầu tư

7310104

Kinh tế đầu tư

PT1

1

0

1

21,25

PT2

10

0

1

21,25

PT3

24

57

24,64

60

41

21,25

PT4

10

2

27,64

17

21,25

PT5

15

8

16,00

9

7310612

Trung Quốc học

7310612

Trung Quốc học

PT1

1

0

PT2

10

18

24,90

23

21,55

PT3

29

25

24,51

50

27

21,55

PT4

10

2

26,60

10

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

PT1

1

0

1

20,25

PT2

20

5

25,00

5

20,25

PT3

199

286

24,31

300

289

20,25

PT4

40

4

27,87

57

20,25

PT5

40

11

16,50

11

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

PT1

1

0

PT2

5

0

24

20,00

PT3

59

116

24,25

120

50

20,00

PT4

25

0

PT5

30

7

16,00

12

7340115

Marketing

7340115

Marketing

PT1

1

0

1

22,50

PT2

10

7

25,30

4

22,50

PT3

54

122

25,33

120

69

22,50

PT4

25

1

28,55

31

22,50

PT5

30

17

18,05

13

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

PT1

1

0

1

20,75

PT2

20

3

25,04

4

20,75

PT3

64

153

24,74

180

151

20,75

PT4

50

2

28,01

65

20,75

PT5

35

14

16,50

14

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

PT1

1

0

1

20,00

PT2

20

0

2

20,00

PT3

474

642

24,01

600

302

20,00

PT4

70

2

27,69

57

20,00

PT5

65

28

16,00

15

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

7340301

Kế toán

PT1

1

20,25

PT2

1

20,25

PT3

40

8

20,25

PT4

PT5

16

7340302

Kiểm toán

7340302

Kiểm toán

PT1

1

0

PT2

10

0

PT3

64

122

24,45

120

64

20,00

PT4

20

0

19

20,00

PT5

35

8

16,00

17

7340404

Quản trị nhân lực

7340404

Quản trị nhân lực

PT1

1

0

PT2

11

1

25,74

3

21,25

PT3

58

125

24,80

120

96

21,25

PT4

20

1

27,84

32

21,25

PT5

30

12

16,00

18

7340406

Quản trị văn phòng

7340406

Quản trị văn phòng

PT1

1

0

PT2

10

0

PT3

59

96

24,01

120

76

20,00

PT4

20

3

27,49

8

20,00

PT5

30

8

15,50

19

7480101

Khoa học máy tính

7480101

Khoa học máy tính

PT1

1

0

PT2

10

15

26,15

8

23,72

PT3

79

86

25,32

120

79

23,72

PT4

15

2

28,77

PT5

15

4

18,01

40

23,72

20

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

7480101

Khoa học máy tính

PT1

PT2

3

20,45

PT3

40

17

20,45

PT4

PT5

2

20,45

21

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

PT1

1

0

PT2

10

2

25,76

7

21,70

PT3

44

75

24,35

70

57

21,70

PT4

10

0

PT5

5

1

16,04

9

21,70

22

7480103

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Kỹ thuật phần mềm

PT1

1

0

PT2

21

7

25,67

13

21,75

PT3

173

224

24,68

240

214

21,75

PT4

15

0

PT5

30

15

16,01

21

21,75

23

7480104

Hệ thống thông tin

7480104

Hệ thống thông tin

PT1

1

0

1

PT2

10

1

26,20

5

21,10

PT3

74

121

24,44

120

114

21,10

PT4

15

3

28,01

PT5

20

5

16,07

6

21,10

24

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính (gồm CTĐT Công nghệ kỹ thuật máy tính và Vi mạch bán dẫn)

PT1

1

0

11

PT2

10

3

25,76

PT3

84

132

24,55

140

207

21,85

PT4

25

5

28,01

PT5

20

9

16,29

57

21,85

25

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

PT1

2

0

PT2

19

14

27,00

30

23,09

PT3

299

375

25,22

360

277

23,09

PT4

20

3

28,89

PT5

40

6

18,50

70

23,09

26

74802021

An toàn thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

PT1

1

0

1

PT2

5

3

25,50

3

23,43

PT3

24

40

24,39

40

33

23,43

PT5

10

1

28,29

8

23,43

27

74802012

Công nghệ đa phương tiện

7480201

Công nghệ đa phương tiện

PT1

1

0

PT2

5

4

26,46

9

22,25

PT3

34

53

24,91

60

45

22,25

PT4

10

1

27,95

PT5

10

3

16,61

7

22,25

28

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

PT1

2

2

PT2

20

4

24,91

11

23,72

PT3

288

360

24,35

360

345

23,72

PT4

30

7

27,75

PT5

30

4

16,02

59

23,72

29

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

PT1

1

PT2

6

20,45

PT3

40

17

20,45

PT4

PT5

1

20,45

30

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

PT1

1

0

PT2

5

2

26,73

2

22,50

PT3

39

59

23,19

60

55

22,50

PT4

10

3

26,73

PT5

5

2

15,16

5

22,50

31

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

PT1

1

0

PT2

5

1

25,71

1

21,35

PT3

34

69

22,30

60

60

21,35

PT4

15

2

26,62

PT5

5

0

2

21,35

32

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

PT1

1

0

1

PT2

20

14

26,01

25

25,17

PT3

239

273

25,41

300

213

25,17

PT4

10

4

28,71

PT5

30

19

17,00

84

25,17

33

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

PT1

1

0

PT2

5

3

25,77

2

24,30

PT3

34

46

25,01

60

42

24,30

PT4

10

0

PT5

10

8

16,50

24

24,30

34

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

PT1

1

0

2

23,93

PT2

5

2

25,92

2

23,93

PT3

34

55

24,97

60

50

23,93

PT4

15

2

27,84

PT5

5

6

16,23

14

23,93

35

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

PT1

2

0

PT2

10

16

24,21

28

20,00

PT3

308

398

24,82

360

325

20,00

PT4

50

6

28,11

PT5

50

24

16,00

57

20,00

36

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

PT1

PT2

6

20,10

PT3

40

11

20,10

PT4

PT5

1

20,10

37

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

PT1

1

0

PT2

10

0

4

21,85

PT3

59

141

23,57

120

109

21,85

PT4

35

4

26,36

PT5

15

1

15,22

14

21,85

38

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

PT1

2

3

9

PT2

19

5

25,82

11

23,93

PT3

299

406

24,51

420

366

23,93

PT4

50

7

27,80

PT5

50

8

16,05

77

23,93

39

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

PT1

1

PT2

11

20,00

PT3

40

17

20,00

PT4

PT5

2

20,00

40

75190071

Năng lượng tái tạo

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

PT1

1

0

PT2

5

0

1

20,75

PT3

29

60

20,65

60

50

20,75

PT4

10

0

PT5

5

0

4

20,75

41

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

PT1

2

0

1

PT2

10

3

25,28

25

22,75

PT3

358

471

24,40

480

338

22,75

PT4

60

7

27,92

PT5

50

16

16,06

96

22,75

42

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

PT1

PT2

4

20,00

PT3

40

15

20,00

PT4

PT5

2

20,00

43

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

PT1

1

0

PT2

5

0

5

20,60

PT3

29

54

21,40

60

60

20,60

PT4

10

1

27,20

PT5

5

0

7

20,60

44

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

PT1

1

0

PT2

20

48

27,00

45

26,27

PT3

234

213

26,05

300

179

26,27

PT4

15

8

28,97

PT5

30

15

19,01

110

26,27

45

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

PT1

1

0

PT2

5

0

3

22,50

PT3

29

58

22,60

60

50

22,50

PT4

10

2

26,99

PT5

5

0

6

22,50

46

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

PT1

1

0

PT2

21

0

2

20,25

PT3

113

215

19,00

210

201

20,25

PT4

70

5

26,91

PT5

5

0

10

20,25

47

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

PT1

1

0

PT2

5

1

25,62

PT3

24

36

19,00

50

58

18,75

PT4

20

0

PT6

48

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

PT1

1

1

1

PT2

5

8

27,00

23

22,76

PT3

24

50

25,89

60

58

22,76

PT4

10

1

28,91

33

22,76

PT5

20

11

19,50

49

7520116

Kỹ thuật Cơ khí động lực

7520116

Kỹ thuật Cơ khí động lực

PT1

1

0

PT2

5

0

6

22,50

PT3

29

46

23,93

60

50

22,50

PT4

10

2

27,49

PT5

5

1

15,53

6

22,50

50

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

PT1

1

0

PT2

5

0

2

21,75

PT3

39

58

23,61

60

52

21,75

PT4

10

2

27,40

PT5

5

1

15,41

7

21,75

51

7540101

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

PT1

1

0

PT2

10

0

1

20,60

PT3

64

113

22,65

120

113

20,60

PT4

20

0

PT5

5

0

3

20,60

52

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

PT1

1

0

PT2

5

0

1

18,25

PT3

29

47

20,90

50

14

18,25

PT4

15

0

53

7540204

Công nghệ dệt, may

7540204

Công nghệ dệt, may

PT1

1

0

PT2

5

0

2

18,00

PT3

94

176

21,90

180

148

18,00

PT4

70

4

25,74

14

18,00

54

7720203

Hóa dược

7720203

Hóa dược

PT1

1

0

PT2

5

0

1

21,35

PT3

39

52

21,55

60

63

21,35

PT4

10

0

PT5

5

0

2

21,35

55

7810101

Du lịch

7810101

Du lịch

PT1

2

0

PT2

10

1

25,79

6

21,85

PT3

48

158

22,40

140

132

21,85

PT4

50

2

26,16

2

21,85

PT5

30

3

15,00

56

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh

7810101

Du lịch

PT1

PT2

1

18,00

PT3

40

37

18,00

PT4

1

18,00

PT5

57

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

PT1

2

0

PT2

10

3

25,38

2

22,25

PT3

83

161

23,77

130

150

22,25

PT4

10

2

27,26

3

22,25

PT5

35

2

15,25

58

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

PT1

PT2

PT3

40

29

18,10

PT4

1

18,10

PT5

59

7810201

Quản trị khách sạn

7810201

Quản trị khách sạn

PT1

1

0

PT2

10

1

25,76

1

21,75

PT3

84

170

23,56

130

127

21,75

PT4

10

1

27,45

5

21,75

PT5

35

4

15,00

60

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

7810201

Quản trị khách sạn

PT1

PT2

2

18,25

PT3

40

28

18,25

PT4

PT5

61

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

PT1

1

0

PT2

5

0

1

20,85

PT3

19

56

23,19

60

52

20,85

PT4

10

0

4

20,85

PT5

15

2

15,00

62

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

PT1

PT2

PT3

40

6

18,60

PT4

PT5

2.Tuyển sinh đào tạo đại học chính quy với đối tượng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (Liên thông từ cao đẳng lên đại học)

2.1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

Tốt nghiệp cao đẳng ngành đúng hoặc ngành phù hợp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ LĐTB&XH (trước đây) và của ĐHCNHN.

2.2. Mô tả phương thức tuyển sinh

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc cao đẳng. Điểm xét tuyển là điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp trên bảng điểm bậc cao đẳng tính theo thang điểm 10.

Đối với thí sinh học theo tín chỉ ở bậc cao đẳng có điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp thang điểm 4, phải nộp bổ sung bảng điểm thang điểm 10 có xác nhận của cơ sở đào tạo. Trường hợp thí sinh không nộp bổ sung bảng điểm thang điểm 10, điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp ở thang điểm 4 của thí sinh sẽ được quy đổi sang thang điểm 10 theo công thức sau:

Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp (Thang điểm 10) = Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp (Thang điểm 4)´ 10 / 4

- Xét tuyển theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết số lượng theo chỉ tiêu của ngành xét tuyển.

2.3. Ngưỡng đầu vào

Thí sinh được công nhận tốt nghiệp cao đẳng đúng ngành hoặc ngành phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển và điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp ở bậc cao đẳng từ 5,0 trở lên tính theo thang điểm 10, từ 2,0 trở lên theo thang điểm 4.

2.4. Số lượng tuyển sinh

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

Phương thức tuyển sinh

1

7480201LT

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

50

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc cao đẳng

2

7510201LT

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

50

3

7510205LT

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

50

4

7510301LT

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

50

5

7510302LT

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

50

2.5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

2.6. Tổ chức tuyển sinh

- Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ 15/4/2026 đến 17h00 ngày 15/6/2026.

- Hình thức đăng ký dự tuyển: Trực tuyến trên https://tuyensinh.haui.edu.vn

- Thời gian công bố thí sinh trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 20/6/2026.

2.7. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

Mức thu dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển, tổ chức xét tuyển liên thông lên trình độ đại học: 300.000 đồng/thí sinh. Đến thời điểm xét tuyển, nếu thí sinh không đóng phí dịch vụ hoặc thực hiện không đúng dẫn đến hệ thống chưa ghi nhận đã đóng phí dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ không được đưa vào hệ thống xét tuyển, coi như thí sinh từ bỏ việc đăng ký dự tuyển.

2.8. Các thông tin khác

2.8.1. Văn bằng được cấp khi tốt nghiệp: Người tốt nghiệp CTĐT liên thông từ cao đẳng lên đại học được cấp bằng cử nhân.

2.8.2. Thông tin về chính sách học phí: Học phí đối với CTĐT Liên thông từ cao đẳng lên đại học áp dụng theo quy định đối với CTĐT chuẩn trình độ đại học tại mục II.1.10.3. Quy định chi tiết về học phí, học bổng của Đại học Công nghiệp Hà Nội tại website https://www.haui.edu.vn/vn/hoc-bong-hoc-phi.

3.Tuyển sinh chương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù tương đương bậc 7 - Kỹ sư

3.1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

Thí sinh được công nhận tốt nghiệp đại học (cấp bằng cử nhân), thuộc cùng nhóm ngành đào tạo với ngành/chương trình đào tạo đăng ký dự tuyển.

3.2. Mô tả phương thức tuyển sinh

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc đại học. Điểm xét tuyển là điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa trên bảng điểm bậc đại học tính theo thang điểm 10.

Đối với thí sinh học theo tín chỉ ở bậc đại học có điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa trên bảng điểm thang điểm 4, điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa ở thang điểm 4 của thí sinh sẽ được quy đổi sang thang điểm 10 theo công thức sau:

Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa(Thang điểm 10) = Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa(Thang điểm 4) ´10/4

- Xét tuyển theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết số lượng theo chỉ tiêu của ngành xét tuyển.

3.3. Ngưỡng đầu vào

Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa ở bậc đại học đạt từ 5.0 trở lên tính theo thang điểm 10, từ 2.0 trở lên theo thang điểm 4.

3.4. Số lượng tuyển sinh

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

Phương thức tuyển sinh

1

7510201KS

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

40

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc đại học (cấp bằng cử nhân)

2

7510301KS

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

40

3

7510302KS

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

40

3.5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

Thí sinh được công nhận tốt nghiệp đại học (cấp bằng cử nhân), thuộc cùng nhóm ngành đào tạo với ngành/chương trình đào tạo đăng ký dự tuyển có thể phải học bổ sung kiến thức. Thời gian học bổ sung kiến thức dự kiến từ tháng 3/2026 đến tháng 5/2026 (theo thông báo kế hoạch học bổ sung kiến thức cụ thể của ĐHCNHN).

3.6. Tổ chức tuyển sinh

- Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/6/2026 đến ngày 15/7/2026.

- Hình thức đăng ký dự tuyển: Trực tuyến trên https://tuyensinh.haui.edu.vn

- Thời gian công bố thí sinh trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 17/07/2026.

3.7. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

Mức thu dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển, tổ chức xét tuyển chương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù bậc 7 - Kỹ sư: 300.000 đồng/thí sinh. Đến thời điểm xét tuyển, nếu thí sinh không đóng phí dịch vụ hoặc thực hiện không đúng dẫn đến hệ thống chưa ghi nhận đã đóng phí dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ không được đưa vào hệ thống xét tuyển, coi như thí sinh từ bỏ việc đăng ký dự tuyển..

3.8. Các thông tin khác

3.8.1. Văn bằng được cấp khi tốt nghiệp: Người tốt nghiệpchương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù tương đương bậc 7 được cấp bằng Kỹ sư.

3.8.2. Thông tin về chính sách học phí: Học phí đối với CTĐT chuyên sâu đặc thù tương đương bậc 7 - Kỹ sư áp dụng theo quy định đối với CTĐT chuẩn trình độ đại học tại mục II.1.10.3. Chi tiết về học phí, học bổng của Đại học Công nghiệp Hà Nội tại website https://www.haui.edu.vn/vn/hoc-bong-hoc-phi.

III. TUYỂN SINH ĐẠI HỌC TỪ XA

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1 Công dân Việt Nam: không giới hạn độ tuổi, có đủ sức khỏe để học tập (trường hợp người không đủ sức khỏe hoặc người tàn tật, Hiệu trưởng xem xét quyết định cho học ngành đào tạo phù hợp) và đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên;

1.2. Công dân nước ngoài: không giới hạn độ tuổi, có đủ sức khỏe để học tập, điều kiện về trình độ văn hóa (có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên, được dịch và công chứng sang tiếng Việt có xác nhận công nhận giá trị văn bằng của Cục Quản lí chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo), giao tiếp được bằng tiếng Việt và đảm bảo các quy định quản lí người nước ngoài học tập tại Việt Nam.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

2.1. Xét tuyển thẳng các đối tượng sau

a) Đối tượng được xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

b) Đối tượng đã có bằng tốt nghiệp đại học.

2.2. Xét tuyển đối tượng sử dụng kết quả học tập ở bậc học trước

a) Đối với thí sinh có bằng tốt nghiệp cao đẳng: Xét tuyển theo điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp trên bảng điểm ở bậc Cao đẳng (thang điểm 10). Đối với thí sinh học theo tín chỉ ở bậc cao đẳng có điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp thang điểm 4, phải nộp bổ sung bảng điểm thang điểm 10 có xác nhận của cơ sở đào tạo. Trường hợp thí sinh không nộp bổ sung bảng điểm thang điểm 10, điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp ở thang điểm 4 của thí sinh sẽ được quy đổi sang thang điểm 10 theo công thức sau:

Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp (Thang điểm 10) = Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp (Thang điểm 4)´ 10 / 4

b) Đối với thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương: Xét tuyển dựa trên điểm trung bình cả năm của ba môn trong bảng điểm năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển như của đại học chính quy.

3. Ngưỡng đầu vào

3.1. Đối với đối tượng có bằng tốt nghiệp Cao đẳng: Thí sinh có điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp trên bảng điểm ở bậc Cao đẳng từ 5,0 trở lên theo thang điểm 10.

3.2. Đối với đối tượng có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương: Thí sinh có tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của ba môn Toán, Ngoại ngữ, Ngữ văn trong bảng điểm bậc THPT đạt từ 15 điểm trở lên

4. Số lượng tuyển sinh:

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng

Phương thức tuyển sinh

1

7220201TX

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

350

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc Đại học, Cao đẳng, THPT

2

7220204TX

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

100

3

7340101TX

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

100

4

7340115TX

Marketing

7340115

Marketing

100

5

7340301TX

Kế toán

7340301

Kế toán

100

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành/ chương trình đào tạo của Đại học Công nghiệp Hà Nội

- Nguyên tắc xét tuyển ưu tiên theo thứ tự các nhóm đối tượng sau (nhóm đối tượng 01 có mức ưu tiên cao nhất) cho đến khi hết chỉ tiêu:

Nhóm đối tượng 01: Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp đại học, xét tuyển thẳng.

Nhóm đối tượng 02: Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng, xét tuyển từ cao đến thấp theo điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp trên bảng điểm bậc cao đẳng (thang điểm 10).

Nhóm đối tượng 03: Đối tượng có bằng tốt nghiệp THPT, xét tuyển từ cao đến thấp theo tổng điểm trung bình cả năm của ba môn Toán, Ngoại ngữ, Ngữ văn năm lớp 12 trong bảng điểm bậc THPT.

- Trong trường hợp vượt tổng chỉ tiêu tuyển sinh, thực hiện xét theo tiêu chí phụ sau:

Đối với nhóm đối tượng 01 và 02: Tiêu chí phụ là điểm môn Ngoại ngữ (theo thang điểm 10) trong bảng điểm đại học/cao đẳng theo nguyên tắc lấy điểm từ cao xuống thấp. Trong trường hợp bảng điểm có nhiều học phần/môn Ngoại ngữ, lấy điểm của học phần/môn Ngoại ngữ cao nhất.

Đối với nhóm đối tượng 03: Tiêu chí phụ là điểm môn Toán trong bảng điểm năm lớp 12 trong bảng điểm bậc THPT.

6. Tổ chức tuyển sinh

Chương trình đào tạo từ xa trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội được tuyển sinh thành nhiều đợt trong năm (dự kiến vào các tháng 1, 3, 5, 7, 9, 11). Lịch tuyển sinh chi tiết được thể hiện trong Thông báo tuyển sinh của từng đợt cụ thể. Kết quả tuyển sinh của các đợt độc lập với nhau.

7. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

Mức thu dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển, tổ chức xét tuyển đại học từ xa: 300.000 đồng/thí sinh. Đến thời điểm xét tuyển, nếu thí sinh không đóng phí dịch vụ hoặc thực hiện không đúng dẫn đến hệ thống chưa ghi nhận đã đóng phí dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ không được đưa vào hệ thống xét tuyển, coi như thí sinh từ bỏ việc đăng ký dự tuyển.

8. Các thông tin khác

8.1. Văn bằng được cấp khi tốt nghiệp: Người tốt nghiệpchương trình đào tạo từ xa trình độ đại học được cấp bằng cử nhân.

8.2. Thông tin về chính sách học phí

- Học phí được xác địnhtheo số tín chỉ học tập trong học kỳ, đơn giá học phí tín chỉ;

- Đơn giá học phí tín chỉ năm học 2026-2027 đối với chương trình đào tạo đại học từ xa là 540.000 đồng/tín chỉ học phí.

Đơn giá học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội;

- Học phí năm thứ nhất của Đại học từ xa khóa nhập học năm 2026 khoảng từ 28 đến 30 triệu đồng/năm tùy theo CTĐT.

- Chi tiết về học phí, học bổng của Đại học Công nghiệp Hà Nội tại website https://www.haui.edu.vn/vn/hoc-bong-hoc-phi.

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

  • Saturday, 16:07 14/03/2026