Đại học Công Nghiệp Hà Nội dự kiến một số điểm mới trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh (trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 04 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu).
Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh.
- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. Điều kiện đăng ký dự tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có điểm tổng kết học bạ của các môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.
Phương thức và tổ hợp tuyển sinh đại học chính quy:
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình | Phương thức và tổ hợptuyển sinh | Ghi chú |
1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | Phương thức 1,2, 3, 4; Tổ hợp C01, C03, C04, D01 | |
2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Phương thức 1, 2, 3; Tổ hợp D01 | |
3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Phương thức 1, 2, 3; Tổ hợp D01, D04 | |
4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | Phương thức 2, 3; Tổ hợp D01, D04 | |
5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | Phương thức 1, 2, 3; Tổ hợp D01, D06 | |
6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Phương thức 1, 2, 3; Tổ hợp D01, DD2 | |
7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp D01, D14 | |
8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
9 | 7310612 | Trung Quốc học | Phương thức 1, 2, 3; Tổ hợp D01, D04 | |
10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
11 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
12 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
13 | 7340115 | Marketing | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
14 | 7340115 | Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
16 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
17 | 7340301 | Kế toán | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
18 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
19 | 7340302 | Kiểm toán | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
21 | 7340406 | Quản trị văn phòng | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, B00, C02, D07 | |
23 | 7480101 | Khoa học máy tính | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ |
24 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
25 | 74801012 | Trí tuệ nhân tạo | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
26 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
27 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
28 | 7480104 | Hệ thống thông tin | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
29 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
30 | 74801081 | Vi mạch bán dẫn | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
32 | 7480201TA | Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
33 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
34 | 74802021 | An toàn thông tin | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
35 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ |
36 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
37 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
38 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
39 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
40 | 7510203TA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
41 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
42 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
43 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ |
44 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
45 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
46 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ |
47 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
48 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
49 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | Đạt chuẩn kiểm định ABET Hoa Kỳ |
50 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
51 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
52 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
53 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
54 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Phương thức 1, 2, 3, 5; tổ hợp A00, B00, C02, D07 | |
55 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, B00, C02, D07 | |
56 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, B00, C02, D07 | |
57 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A01, D01, X25 | |
58 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
59 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, A01, X06, X07 | |
60 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, B00, C02, D07 | |
61 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A00, A01, A02, X05 | |
62 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp A00, A01, A02, X05 | |
63 | 7720203 | Hóa dược | Phương thức 1, 2, 3, 5; Tổ hợp A00, B00, C02, D07 | |
64 | 7810101 | Du lịch | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp D01, D14, D15 | |
65 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp D01, D14, D15 | |
66 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp D01, D14, D15 | |
67 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp D01, D14, D15 | |
68 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp D01, D14, D15 | |
69 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp D01, D14, D15 | |
70 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp D01, D14, D15 | |
71 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | Phương thức 1, 2, 3, 4; Tổ hợp D01, D14, D15 |
Bảng tổ tổ hợp xét tuyển:
TT | Mã tổ hợp | Môn thi của tổ hợpXT | TT | Mã tổ hợp | Môn thi của tổ hợpXT | |
1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học | 11 | D06 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật | |
2 | A01 | Toán, Vât lý, Tiếng Anh | 12 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |
3 | A02 | Toán, Vât lý, Sinh học | 13 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |
4 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | 14 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh | |
5 | C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lý | 15 | DD2 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn | |
6 | C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học | 16 | X05 | Toán, Vật lý, GDKT pháp luật | |
7 | C03 | Ngữ văn, Toán, Lịch sử | 17 | X06 | Toán, Tin học, Công nghệ | |
8 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lý | 18 | X07 | Toán, Vật lý, Công nghệ (Công nghiệp) | |
9 | D01 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | 19 | X25 | Toán, Tiếng Anh, GDKT pháp luật | |
10 | D04 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung |
* Thông tin liên hệ: Văn phòng Tuyển sinh - Đại học Công nghiệp Hà Nội
Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 02437655121 Hotline: 0383371290; 0834560255
Website:tuyensinh.haui.edu.vn Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui
Thứ Tư, 16:46 14/01/2026
Bản quyền thuộc về Đại học Công nghiệp Hà Nội - HaUI