Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI (ĐHCNHN).
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DCN.
3. Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu): Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội.
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo: https://haui.edu.vn
5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh:
https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc/quy-che-tuyen-sinh-dai-hoc
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0243.7655121; Hotline: 0383371290; 0834560255.
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:
https://www.haui.edu.vn/vn/ba-cong-khai
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
1. Tuyển sinh đại học chính quy
1.1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện quy định cụ thể cho từng phương thức tuyển sinh của Đại học Công nghiệp Hà Nội.
1.2. Mô tả phương thức tuyển sinh
1.2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể:
+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ) cử tham gia; Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành/chương trình đào tạo; Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm được xét tuyển thẳng.
- Ưu tiên xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào học trình độ đại học: Đại học Công nghiệp Hà Nội thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào các mã ngành/chương trình đào tạo theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét chuyển vào các mã ngành/chương trình đào tạo Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Vi mạch bán dẫn, Hóa dược phải có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 8,0 điểm trở lên (tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung theo danh mục tổ hợp xét tuyển quy định cho mã ngành/chương trình đào tạo ở Phương thức 2).
- Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành/chương trình đào tạo để xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người Việt Nam học tập bậc THPT, trung học nghề ở nước ngoài đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định của ĐHCNHN, cụ thể: đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương và năng lực tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài khi đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Việt; đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương đăng ký học ngành/chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng nước ngoài.
- Trường hợp đặc biệt, Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội xem xét, quyết định tiếp nhận thí sinh thuộc đối tượng khác đáp ứng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và yêu cầu chuẩn đầu vào của ngành/chương trình đào tạo của Đại học Công nghiệp Hà Nội.
- Danh mục ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng
TT | Mã phương thức | Tên phương thức | Mã xét tuyển | Tên ngành/ chương trình đào tạo | Môn thi học sinh giỏi/ Lĩnh vực học sinh đoạt giải |
1 | PT1 | Phương thức 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | Ngữ Văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo |
2 | PT1 | Phương thức 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn |
3 | PT1 | Phương thức 1 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | |
4 | PT1 | Phương thức 1 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | |
5 | PT1 | Phương thức 1 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | |
6 | PT1 | Phương thức 1 | 7229020 | Ngôn ngữ học | Ngữ văn; Tiếng Anh |
7 | PT1 | Phương thức 1 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
8 | PT1 | Phương thức 1 | 7310612 | Trung Quốc học | Ngữ văn; Tiếng Anh; Tiếng Trung |
9 | PT1 | Phương thức 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
10 | PT1 | Phương thức 1 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
11 | PT1 | Phương thức 1 | 7340115 | Marketing | |
12 | PT1 | Phương thức 1 | 7340115TA | Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
13 | PT1 | Phương thức 1 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | |
14 | PT1 | Phương thức 1 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | |
15 | PT1 | Phương thức 1 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
16 | PT1 | Phương thức 1 | 7340301 | Kế toán | |
17 | PT1 | Phương thức 1 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
18 | PT1 | Phương thức 1 | 7340302 | Kiểm toán | |
19 | PT1 | Phương thức 1 | 7340404 | Quản trị nhân lực | |
20 | PT1 | Phương thức 1 | 7340406 | Quản trị văn phòng | |
21 | PT1 | Phương thức 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm |
22 | PT1 | Phương thức 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông |
23 | PT1 | Phương thức 1 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
24 | PT1 | Phương thức 1 | 74801012 | Trí tuệ nhân tạo | |
25 | PT1 | Phương thức 1 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | |
26 | PT1 | Phương thức 1 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | |
27 | PT1 | Phương thức 1 | 7480104 | Hệ thống thông tin | |
28 | PT1 | Phương thức 1 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | |
29 | PT1 | Phương thức 1 | 74801081 | Vi mạch bán dẫn | |
30 | PT1 | Phương thức 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | |
31 | PT1 | Phương thức 1 | 7480201TA | Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
32 | PT1 | Phương thức 1 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | |
33 | PT1 | Phương thức 1 | 7480202 | An toàn thông tin | |
34 | PT1 | Phương thức 1 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
35 | PT1 | Phương thức 1 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
36 | PT1 | Phương thức 1 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | |
37 | PT1 | Phương thức 1 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | |
38 | PT1 | Phương thức 1 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
39 | PT1 | Phương thức 1 | 7510203TA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
40 | PT1 | Phương thức 1 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | |
41 | PT1 | Phương thức 1 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | |
42 | PT1 | Phương thức 1 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Vận tải và logistic |
43 | PT1 | Phương thức 1 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
44 | PT1 | Phương thức 1 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
45 | PT1 | Phương thức 1 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | |
46 | PT1 | Phương thức 1 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
47 | PT1 | Phương thức 1 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | |
48 | PT1 | Phương thức 1 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | |
49 | PT1 | Phương thức 1 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
50 | PT1 | Phương thức 1 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | |
51 | PT1 | Phương thức 1 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
52 | PT1 | Phương thức 1 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | |
53 | PT1 | Phương thức 1 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ hóa nghiệm |
54 | PT1 | Phương thức 1 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | |
55 | PT1 | Phương thức 1 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | |
56 | PT1 | Phương thức 1 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh |
57 | PT1 | Phương thức 1 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
58 | PT1 | Phương thức 1 | 75201162 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
59 | PT1 | Phương thức 1 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất |
60 | PT1 | Phương thức 1 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Toán; Hóa học; Sinh học |
61 | PT1 | Phương thức 1 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo |
62 | PT1 | Phương thức 1 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | |
63 | PT1 | Phương thức 1 | 7720203 | Hóa dược | Toán; Hóa học; Sinh học |
64 | PT1 | Phương thức 1 | 7810101 | Du lịch | Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội |
65 | PT1 | Phương thức 1 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
66 | PT1 | Phương thức 1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
67 | PT1 | Phương thức 1 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
68 | PT1 | Phương thức 1 | 7810201 | Quản trị khách sạn | |
69 | PT1 | Phương thức 1 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | |
70 | PT1 | Phương thức 1 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |
71 | PT1 | Phương thức 1 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
1.2.2. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.
a) Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn văn hóa cấp THPT hoặc có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.
b) Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:
+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.0, TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên;
Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c) Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, môn thi học sinh giỏi/chứng chỉ quốc tế, tổ hợp môn học bậc trung học phổ thông, tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:
TT | Mã trường | Mã phương thức | Tên phương thức | Mã xét tuyển | Tên ngành/ chương trình đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố | Chứng chỉ quốc tế |
1 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01, C03, C04, D01 | Toán; Ngữ Văn | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
2 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên |
3 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04 | ||
4 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | D01, D04 | Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5)*; TOPIK từ cấp độ 4 trở lên; HSK từ cấp độ 4 trở lên; JLPT từ cấp độ N3 trở lên |
5 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01, D06 | Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên |
6 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, DD2 | ||
7 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01, D14 | Ngữ văn; Tiếng Anh | IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
8 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01, D01, X25 | Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
9 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7310612 | Trung Quốc học | D01, D04 | Tiếng Anh; Tiếng Trung; | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)*; HSK từ cấp độ 3 trở lên |
10 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01, D01, X25 A01, D01, X25 | Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
11 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
12 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | |||
13 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7340115 | Marketing | |||
14 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7340115TA | Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
15 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | |||
16 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
17 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7340301 | Kế toán | |||
18 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
19 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7340302 | Kiểm toán | |||
20 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7340404 | Quản trị nhân lực | |||
21 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7340406 | Quản trị văn phòng | |||
22 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02, B00, B03, D08 | Toán; Hóa học; Sinh học | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
23 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, X06, X07 | Toán; Vật lý; Tin học | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
24 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
25 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 74801012 | Trí tuệ nhân tạo | |||
26 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | |||
27 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | |||
28 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7480104 | Hệ thống thông tin | |||
29 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | |||
30 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 74801081 | Vi mạch bán dẫn | |||
31 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | |||
32 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7480201TA | Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
33 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | |||
34 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7480202 | An toàn thông tin | |||
35 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 | Toán; Vật lý Toán; Vật lý | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
36 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
37 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | |||
38 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | |||
39 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | |||
40 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510203TA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
41 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | |||
42 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | |||
43 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | |||
44 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
45 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | |||
46 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | |||
47 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
48 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | |||
49 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | |||
50 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
51 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | |||
52 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |||
53 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | |||
54 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, B00, C02, D07 | Toán; Hóa học; Sinh học | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
55 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00, B00, C02, D07 | Toán; Hóa học; Sinh học | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
56 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, B00, C02, D07 | Toán; Hóa học; Sinh học | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
57 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01, D01, X25 | Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
58 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00, A01, X06, X07 | Toán; Vật lý | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
59 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 75201162 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | A00, A01, X06, X07 | Toán; Vật lý | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
60 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00, A01, X06, X07 | Toán; Vật lý | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
61 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, B00, C02, D07 | Toán; Hóa học; Sinh học | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
62 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A00, A01, A02, X05 | Toán; Vật lý | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
63 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00, A01, A02, X05 | Toán; Vật lý | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
64 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7720203 | Hóa dược | A00, B00, C02, D07 | Toán; Hóa học; Sinh học | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
65 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7810101 | Du lịch | D01, D14, D15 | Toán; Ngữ văn; Tiếng Anh; Lịch sử; Địa lý | SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.0; TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0)* |
66 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
67 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |||
68 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
69 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7810201 | Quản trị khách sạn | |||
70 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) | |||
71 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |||
72 | DCN | PT2 | Phương thức 2 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.
- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
d) Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10:
Ngoại ngữ Tiếng Anh | Ngoại ngữ khác | Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế | Giải HSG cấp tỉnh/Thành phố | |||||||
Tiếng Anh IELTS | Tiếng Anh TOEFL iBT | Điểm quy đổi | Tiếng Trung HSK | Tiếng Nhật JLPT | Tiếng Hàn TOPIK | Điểm quy đổi | SAT | Điểm quy đổi | Giải | Điểm quy đổi |
5.0 | 50-59 (3.0)* | 8,00 | HSK 3 | N4 | TOPIK 3 | 8,00 | 1000-1100 | 8,00 | ||
5.5 | 60-69 (3.5)* | 8,50 | 1101-1200 | 8,50 | ||||||
6.0 | 70-79 (4.0)* | 9,00 | HSK 4 | N3 | TOPIK 4 | 9,00 | 1201-1300 | 9,00 | Ba | 9,00 |
6.5 | 80-94 (4.5)* | 9,50 | HSK 5 | N2 | TOPIK 5 | 9,50 | 1301-1400 | 9,50 | Nhì | 9,50 |
7.0-9.0 | 95-120 (5.0-6.0)* | 10 | HSK 6 | N1 | TOPIK 6 | 10 | 1401-1600 | 10 | Nhất | 10 |
* Theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026.
e) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = ĐKQHT x 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 10, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 làm tròn đến hai chữ số thập phân, điểm năm lớp 10 và 11 tính theo hệ số 1, điểm năm lớp 12 tính theo hệ số 2. Điểm KQHB được tính như sau:
KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16
+ Điểm của môn Mi (i=1, 2, 3) được tính như sau:
Mi = Điểm môn i lớp 10 + Điểm môn i lớp 11 + Điểm môn i lớp 12 × 2
+ M1 quy định là điểm môn Toán (riêng các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học và các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo thuộc các nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn, nhà hàng: M1 quy định là điểm môn Ngữ văn), M2 và M3 là điểm 2 môn còn lại thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
+ ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế hoặc giải học sinh giỏi thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10.
+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.
- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.
1.2.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026
a) Đối tượng dự tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
b) Điều kiện đăng ký dự tuyển: ĐHCNHN công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.
c) Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:
Mã trường | Mã phương thức | Tên phương thức | Mã xét tuyển | Tên ngành/ chương trình đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | |
1 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01, C03, C04, D01 |
2 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 |
3 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04 |
4 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | D01, D04 |
5 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01, D06 |
6 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, DD2 |
7 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01, D14 |
8 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7310612 | Trung Quốc học | D01, D04 |
9 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01, D01, X25 |
10 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01, D01, X25 |
11 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A01, D01, X25 |
12 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01, D01, X25 |
13 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7340115 | Marketing | A01, D01, X25 |
14 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7340115TA | Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A01, D01, X25 |
15 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01, D01, X25 |
16 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A01, D01, X25 |
17 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7340301 | Kế toán | A01, D01, X25 |
18 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A01, D01, X25 |
19 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7340302 | Kiểm toán | A01, D01, X25 |
20 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01, D01, X25 |
21 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01, D01, X25 |
22 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02, B00, B03, D08 |
23 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, X06, X07 |
24 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
25 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 74801012 | Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, X06, X07 |
26 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, X06, X07 |
27 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, X06, X07 |
28 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, X06, X07 |
29 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00, A01, X06, X07 |
30 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 74801081 | Vi mạch bán dẫn | A00, A01, X06, X07 |
31 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, X06, X07 |
32 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7480201TA | Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
33 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | A00, A01, X06, X07 |
34 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A01, X06, X07 |
35 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, X06, X07 |
36 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
37 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00, A01, X06, X07 |
38 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00, A01, X06, X07 |
39 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, X06, X07 |
40 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510203TA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
41 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00, A01, X06, X07 |
42 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00, A01, X06, X07 |
43 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, X06, X07 |
44 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
45 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, X06, X07 |
46 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, X06, X07 |
47 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
48 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00, A01, X06, X07 |
49 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, X06, X07 |
50 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
51 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00, A01, X06, X07 |
52 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, X06, X07 |
53 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00, A01, X06, X07 |
54 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00, B00, C02, D07 |
55 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00, B00, C02, D07 |
56 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, B00, C02, D07 |
57 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01, D01, X25 |
58 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00, A01, X06, X07 |
59 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 75201162 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | A00, A01, X06, X07 |
60 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00, A01, X06, X07 |
61 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, B00, C02, D07 |
62 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A00, A01, A02, X05 |
63 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00, A01, A02, X05 |
64 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7720203 | Hóa dược | A00, B00, C02, D07 |
65 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7810101 | Du lịch | D01, D14, D15 |
66 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) | D01, D14, D15 |
67 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01, D14, D15 |
68 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) | D01, D14, D15 |
69 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01, D14, D15 |
70 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) | D01, D14, D15 |
71 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01, D14, D15 |
72 | DCN | PT3 | Phương thức 3 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) | D01, D14, D15 |
- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT)
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN..
- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.
1.2.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
a) Đối tượng dự tuyển: Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.
b) Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
c) Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp xét điều kiện dự tuyển và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:
TT | Mã trường | Mã phương thức | Tên phương thức | Mã xét tuyển | Tên ngành/ chương trình đào tạo | Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển |
1 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01, C03, C04, D01 |
2 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01, D14 |
3 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01, D01, X25 |
4 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01, D01, X25 |
5 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A01, D01, X25 |
6 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01, D01, X25 |
7 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7340115 | Marketing | A01, D01, X25 |
8 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7340115TA | Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A01, D01, X25 |
9 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01, D01, X25 |
10 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A01, D01, X25 |
11 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7340301 | Kế toán | A01, D01, X25 |
12 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A01, D01, X25 |
13 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7340302 | Kiểm toán | A01, D01, X25 |
14 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01, D01, X25 |
15 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01, D01, X25 |
16 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01, D01, X25 |
17 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A00, A01, A02, X05 |
18 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00, A01, A02, X05 |
19 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7810101 | Du lịch | D01, D14, D15 |
20 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) | D01, D14, D15 |
21 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01, D14, D15 |
22 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) | D01, D14, D15 |
23 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01, D14, D15 |
24 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) | D01, D14, D15 |
25 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01, D14, D15 |
26 | DCN | PT4 | Phương thức 4 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) | D01, D14, D15 |
- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
d) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ ĐQĐNL: Điểm quy đổi từ tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.
1.2.5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
a) Đối tượng dự tuyển: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.
b) Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
c) Danh mục mã ngành/chương trình đào tạo, tổ hợp xét điều kiện dự tuyển và tiêu chí phụ dùng để xét tuyển:
TT | Mã trường | Mã phương thức | Tên phương thức | Mã xét tuyển | Tên ngành/ chương trình đào tạo | Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển |
1 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02, B00, B03, D08 |
2 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, X06, X07 |
3 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
4 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 74801012 | Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, X06, X07 |
5 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, X06, X07 |
6 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, X06, X07 |
7 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, X06, X07 |
8 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00, A01, X06, X07 |
9 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 74801081 | Vi mạch bán dẫn | A00, A01, X06, X07 |
10 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, X06, X07 |
11 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7480201TA | Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
12 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | A00, A01, X06, X07 |
13 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A01, X06, X07 |
14 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, X06, X07 |
15 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
16 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00, A01, X06, X07 |
17 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00, A01, X06, X07 |
18 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, X06, X07 |
19 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510203TA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
20 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00, A01, X06, X07 |
21 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00, A01, X06, X07 |
22 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, X06, X07 |
23 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
24 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, X06, X07 |
25 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, X06, X07 |
26 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
27 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00, A01, X06, X07 |
28 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, X06, X07 |
29 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | A00, A01, X06, X07 |
30 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00, A01, X06, X07 |
31 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, X06, X07 |
32 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00, A01, X06, X07 |
33 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00, B00, C02, D07 |
34 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00, B00, C02, D07 |
35 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, B00, C02, D07 |
36 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00, A01, X06, X07 |
37 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 75201162 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | A00, A01, X06, X07 |
38 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00, A01, X06, X07 |
39 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, B00, C02, D07 |
40 | DCN | PT5 | Phương thức 5 | 7720203 | Hóa dược | A00, B00, C02, D07 |
- Tiêu chí phụ: Thứ tự nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
d) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ ĐQĐTD: Điểm quy đổi tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức sang thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
1.3.1. Quy đổi ngưỡng đầu vào
Đối với phương thức 3, ĐHCNHN công bố điểm ngưỡng đầu vào sau khi có kết quả quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đối với các phương thức 1, 2, 4, 5 ngưỡng đầu vào là điều kiện đăng ký dự tuyển theo từng phương thức được quy định tại mục II.1.2.
1.3.2. Quy đổi điểm trúng tuyển
Điểm trúng tuyển được quy đổi về thang điểm 30, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.
1.4. Số lượng tuyển sinh
TT | Mã xét tuyển | Tên ngành/ chương trình đào tạo xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành | Số lượng | Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp xét điều kiện dự tuyển) | Ghi chú |
1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 7210404 | Thiết kế thời trang | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); - Phương thức 4 (Tổ hợp C01, C03, C04, D01) | |
2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 150 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 30 | - Phương thức 2 (Tổ hợp D01, D04); | |
5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 70 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 70 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 7229020 | Ngôn ngữ học | 50 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
9 | 7310612 | Trung Quốc học | 7310612 | Trung Quốc học | 50 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 260 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
11 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
12 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 120 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
13 | 7340115 | Marketing | 7340115 | Marketing | 120 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
14 | 7340115TA | Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7340115 | Marketing | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 180 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
16 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
17 | 7340301 | Kế toán | 7340301 | Kế toán | 460 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
18 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7340301 | Kế toán | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
19 | 7340302 | Kiểm toán | 7340302 | Kiểm toán | 120 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 7340404 | Quản trị nhân lực | 120 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
21 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 7340406 | Quản trị văn phòng | 120 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Công nghệ sinh học | 50 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
23 | 7480101 | Khoa học máy tính | 7480101 | Khoa học máy tính | 120 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
24 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7480101 | Khoa học máy tính | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
25 | 74801012 | Trí tuệ nhân tạo | 7480101 | Khoa học máy tính | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
26 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 70 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
27 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 240 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
28 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 7480104 | Hệ thống thông tin | 120 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
29 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 120 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
30 | 74801081 | Vi mạch bán dẫn | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 100 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin | 300 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
32 | 7480201TA | Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7480201 | Công nghệ thông tin | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
33 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | 7480201 | Công nghệ thông tin | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
34 | 7480202 | An toàn thông tin | 7480202 | An toàn thông tin | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
35 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 360 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
36 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
37 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
38 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
39 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 280 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
40 | 7510203TA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
41 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
42 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
43 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 360 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
44 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
45 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 120 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
46 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 420 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
47 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
48 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
49 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 480 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
50 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
51 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
52 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 300 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
53 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
54 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 180 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
55 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
56 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 50 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
57 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 120 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
58 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
59 | 75201162 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
60 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
61 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 120 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
62 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 50 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
63 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 180 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
64 | 7720203 | Hóa dược | 7720203 | Hóa dược | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
65 | 7810101 | Du lịch | 7810101 | Du lịch | 140 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
66 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810101 | Du lịch | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
67 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 130 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
68 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
69 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 7810201 | Quản trị khách sạn | 130 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
70 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810201 | Quản trị khách sạn | 40 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
71 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 60 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
72 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 20 | - Phương thức 1 (Tổ hợp TT1); | |
Tổng cộng | 8.300 | ||||||
- Địa điểm học năm thứ 1:
+ CS1: Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội;
+ CS2: Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội;
+ CS3: Phường Phù Vân, Tỉnh Ninh Bình.
- Từ năm thứ 2 các lớp học tại CS3 sẽ chuyển về học tại CS1 hoặc CS2.
1.5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
- Đại học Công nghiệp Hà Nội không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng các điều kiện phụ khác ngoài các quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
- Bảng mã tổ hợp môn xét tuyển vào Đại học Công nghiệp Hà Nội được quy định như sau:
Mã tổ hợp | Các môn của tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp | Các môn của tổ hợp xét tuyển | |
A00 | Toán, Vật lý, Hóa học | D06 | Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật | |
A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | DD2 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn | |
A02 | Toán, Vật lý, Sinh học | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |
B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |
B03 | Toán, Sinh học, Ngữ Văn | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |
C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh | |
C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học | X05 | Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật | |
C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử | X06 | Toán, Vật lý, Tin học | |
C04 | Toán, Ngữ văn, Địa lý | X07 | Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp | |
D01 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | X25 | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật | |
D04 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung |
1.6. Tổ chức tuyển sinh
1.6.1. Thời gian, hình thức xét tuyển
a) Đăng ký xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN (Phương thức 1)
- Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026.
- Hình thức đăng ký xét tuyển (ĐKXT): Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại Đại học Công nghiệp Hà Nội, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.
- Thời gian công bố kết quả xét tuyển thẳng: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Đăng ký dự tuyển các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký trực tuyến của Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.
- Hình thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh được đăng ký tối đa 10 nguyện vọng dự tuyển vào các ngành/ chương trình đào tạo trên hệ thống đăng ký trực tuyến của Đại học Công nghiệp Hà Nội (nếu đủ điều kiện đăng ký dự tuyển theo từng phương thức 2, 4, 5 được quy định tại mục II.1.2)
- Thông báo kết quả đăng ký dự tuyển các phương thức 2,4,5 (qua website https://xettuyen.haui.edu.vn/tra-cuu, tài khoản đăng ký và email): trước 17h ngày 10/7/2026.
Lưu ý: Sau khi đăng ký dự tuyển trên hệ thống đăng ký của ĐHCNHN để kiểm tra, xử lý thông tin và tính toán điểm xét tuyển, thí sinh cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.
c) Đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
- Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng xét tuyển vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thời gian công bố kết quả tuyển sinh: trước 17h ngày 13/8/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
1.6.2. Nguyên tắc xét tuyển
- Nguyện vọng xét tuyển phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.
- Đối với một mã ngành/chương trình đào tạo, thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn (theo quy định tại Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học
và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng); trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau hoặc không có điểm cộng, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
- Thí sinh tự chịu trách nhiệm về rủi ro phát sinh khi sử dụng kết quả các kỳ thi tuyển sinh, kỳ thi độc lập của các cơ sở đào tạo hoặc các tổ chức nước ngoài tổ chức kỳ thi độc lập để xét tuyển.
1.7. Chính sách ưu tiên
1.7.1.Xét tuyển thẳng: Theo phương thức 1.
1.7.2. Ưu tiên xét tuyển: Điểm ưu tiên đối với thí sinh được xác định theo quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định tại quy chế tuyển sinh
1.8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
- Mức thu dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đại học chính quy các phương thức 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của ĐHCNHN: 50.000 đồng/thí sinh. Sau khi đóng phí dịch vụ, thí sinh kiểm tra lại để chắc chắn đã thực hiện đúng quy định và được hệ thống thông báo ghi nhận thí sinh đã hoàn thành đóng phí dịch vụ đăng ký dự tuyển. Đến thời điểm kết thúc đăng ký, nếu thí sinh không đóng phí dịch vụ hoặc thực hiện không đúng dẫn đến hệ thống chưa ghi nhận đã đóng phí dịch vụ, coi như thí sinh từ bỏ việc đăng ký thông tin dự tuyển trên hệ thống của ĐHCNHN.
Mức thu dịch vụ đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Đại học Công nghiệp Hà Nội cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.
1.9.1. Về đăng ký dự tuyển và dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển
- Trường hợp thí sinh đã đăng ký dự tuyển vào một mã ngành/chương trình đào tạo theo phương thức 1, 2, 4, 5 trên hệ thống đăng ký của ĐHCNHN nhưng không đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo được coi như thí sinh từ bỏ việc đăng ký xét tuyển vào mã ngành/chương trình đào tạo này của Đại học Công nghiệp Hà Nội và không được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.
- Trường hợp thí sinh không đóng phí dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển hoặc thực hiện không đúng dẫn đến hệ thống không ghi nhận đã đóng phí dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký dự tuyển đến thời điểm kết thúc đăng ký coi như thí sinh từ bỏ đăng ký thông tin dự tuyển trên hệ thống của ĐHCNHN.
1.9.2. Về khai báo thông tin
Nếu thí sinh khai báo không chính xác thông tin, dữ liệu trên hệ thống đăng ký xét tuyển, được xử lý như sau:
- Nếu thí sinh có thông tin, dữ liệu đăng ký xét tuyển trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo khác với thông tin đăng ký dự tuyển trên hệ thống của Đại học Công nghiệp Hà Nội, ĐHCNHN sử dụng dữ liệu từ hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xét tuyển.
- Nếu ĐHCNHN kiểm tra thấy thông tin, dữ liệu thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo không khớp với minh chứng thí sinh đã cung cấp, thí sinh nộp bổ sung các minh chứng liên quan về Đại học Công nghiệp Hà Nội làm căn cứ xác định thông tin đúng để sử dụng xét tuyển. Đến thời điểm xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo nếu thí sinh không nộp bổ sung minh chứng để làm căn cứ xác định thông tin đúng, ĐHCNHN không sử dụng dữ liệu chưa đủ minh chứng để xét tuyển.
- Sau khi kết thúc đợt xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, ĐHCNHN tổ chức hậu kiểm hồ sơ đăng ký của thí sinh, nếu kết quả hậu kiểm hồ sơ đăng ký không khớp với thông tin, dữ liệu đăng ký, được xử lý như sau:
+ Nếu thí sinh sử dụng thông tin không đúng để đủ điều kiện trúng tuyển, nhưng thực tế không đủ điều kiện trúng tuyển, ĐHCNHN hủy kết quả trúng tuyển.
+ Nếu thí sinh sử dụng thông tin không đúng dẫn đến không đủ điều kiện trúng tuyển, nhưng thực tế đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh làm đơn đề nghị cập nhật thông tin và gửi về Đại học Công nghiệp Hà Nội để Hội đồng tuyển sinh ĐHCNHN xem xét công nhận kết quả xét tuyển. Nếu thí sinh không nộp đơn đề nghị cập nhật thông tin về ĐHCNHN coi như thí sinh từ bỏ nguyện vọng và bị hủy kết quả xét tuyển.
+ Nếu không ảnh hưởng đến điều kiện trúng tuyển, thí sinh làm đơn đề nghị cập nhật thông tin và gửi về Đại học Công nghiệp Hà Nội để Hội đồng tuyển sinh ĐHCNHN xem xét cập nhật thông tin.
1.9.3. Về xét tuyển
Trường hợp thí sinh nhận thấy kết quả xét tuyển của mình chưa chính xác, thí sinh làm đơn đề nghị cập nhật kết quả xét tuyển và gửi về Đại học Công nghiệp Hà Nội để ĐHCNHN phối hợp với các cơ sở giáo dục và các cơ quan quản lý có liên quan xem xét bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh.
1.9.4. Về nhập học
Thí sinh trúng tuyển đã xác nhận nhập học nhưng nhập học muộn quá thời gian theo thông báo của Đại học Công nghiệp Hà Nội, được xử lý như sau:
- Trường hợp có lý do chính đáng được ĐHCNHN chấp nhận cho nhập học bổ sung nếu có đơn xin nhập học muộn và có minh chứng cho lý do chính đáng.
- Trường hợp không có lý do chính đáng coi như thí sinh từ chối việc nhập học và không được chấp nhận nhập học bổ sung.
1.10. Các nội dung khác
1.10.1 Văn bằng được cấp khi tốt nghiệp
Người tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học với thời gian đào tạo chuẩn 4 năm được cấp bằng cử nhân.
Người tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học (bằng cử nhân) có thể dự tuyển theo học các chương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù lấy bằng kỹ sư theo thông báo tuyển sinh riêng của ĐHCNHN.
Thí sinh trúng tuyển vào Chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc (liên kết đào tạo 2+2 với Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) sẽ học 2 năm đầu tại Đại học Công nghiệp Hà Nội và 2 năm cuối tại Trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc, sau khi hoàn thành chương trình liên kết đào tạo và đủ điều kiện tốt nghiệp sẽ được cấp bằng cử nhân Ngôn ngữ Trung Quốc do Đại học Công nghiệp Hà nội cấp và bằng cử nhân Hán ngữ đối ngoại (Hán ngữ giáo dục quốc tế) do Trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc cấp. Đối với thí sinh trúng tuyển vào Chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc (liên kết đào tạo 2+2 với Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) bằng các phương thức xét tuyển không sử dụng chứng chỉ năng lực ngoại ngữ sẽ được Đại học Công nghiệp Hà Nội tổ chức đánh giá năng lực ngoại ngữ sau khi nhập học, trường hợp chưa đạt năng lực ngoại ngữ tối thiểu bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam được ĐHCNHN tổ chức đào tạo bồi dưỡng để đạt được yêu cầu ngoại ngữ trước khi vào học chính khóa.
1.10.2. Chính sách học bổng
a) Học bổng đầu vào HaUI
(1) Học bổng dành cho sinh viên nhập học ngành/chương trình đào tạo chuẩn trình độ đại học. Tổng số tiền học bổng dự kiến khoảng 3 tỷ đồng, được phân bổ theo 03 mức cho từng nhóm ngành, cụ thể như sau:
* Mức 1: Học bổng 100% học phí toàn khóa
- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 1: Thí sinh nhập học ngành/CTĐT chuẩn trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 và thỏa mãn 1 trong 2 tiêu chí:
+ Đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ) cử đi. Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét học bổng. Số suất học bổng: Không hạn chế số lượng;
+ Là thủ khoa của nhóm ngành và có điểm xét tuyển ≥ 26,00 điểm. Số suất học bổng dự kiến: 07 suất, được phân bổ cho nhóm ngành cụ thể như sau:
TT | Nhóm ngành: Ngành/Chương trình đào tạo | Số suất học bổng cho nhóm ngành |
1 | Nhóm ngành 1: | 1 |
2 | Nhóm ngành 2: | 1 |
3 | Nhóm ngành 3: | 1 |
4 | Nhóm ngành 4: | 1 |
5 | Nhóm ngành 5: | 1 |
6 | Nhóm ngành 6: | 1 |
7 | Nhóm ngành 7: | 1 |
Tổng cộng | 7 |
* Mức 2: Học bổng 100% học phí năm thứ nhất
- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 2: Thí sinh nhập học ngành/CTĐT chuẩn trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 không thuộc đối tượng nhận học bổng mức 1 và có điểm xét tuyển ≥ 25,00, được xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ số suất học bổng mức 2 của nhóm ngành tương ứng.
- Số suất học bổng dự kiến: 30 suất, được phân bổ cho nhóm ngành cụ thể như sau:
TT | Nhóm ngành: Ngành/Chương trình đào tạo | Số suất học bổng mức 2 cho nhóm ngành |
1 | Nhóm ngành 1: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ vật liệu; Hóa dược | 2 |
2 | Nhóm ngành 2: Công nghệ dệt, may; Công nghệ vật liệu dệt, may; Thiết kế thời trang | 1 |
3 | Nhóm ngành 3: An toàn thông tin; Công nghệ đa phương tiện; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo | 3 |
4 | Nhóm ngành 4: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Robot và trí tuệ nhân tạo; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 5 |
5 | Nhóm ngành 5: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Kỹ thuật sản xuất thông minh; Năng lượng tái tạo; Vi mạch bán dẫn | 8 |
6 | Nhóm ngành 6: Kế toán; Kiểm toán; Kinh tế đầu tư; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Marketing; Phân tích dữ liệu kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Quản trị văn phòng; Tài chính - Ngân hàng | 7 |
7 | Nhóm ngành 7: Du lịch; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Hàn Quốc; Ngôn ngữ học; Ngôn ngữ Nhật; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây); Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Trung Quốc học | 4 |
Tổng cộng | 30 |
* Mức 3: Học bổng 100% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất (không bao gồm kinh phí học Giáo dục quốc phòng, An ninh)
- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 3: Thí sinh nhập học ngành/CTĐT chuẩn trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 không thuộc đối tượng nhận học bổng mức 1&2 và có điểm xét tuyển ≥ 24,00, được xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ số suất học bổng mức 3 của nhóm ngành tương ứng.
- Số suất học bổng dự kiến: 61 suất, được phân bổ cho nhóm ngành cụ thể như sau:
TT | Nhóm ngành: Ngành/Chương trình đào tạo | Số suất học bổng mức 3 cho nhóm ngành |
1 | Nhóm ngành 1: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ sinh học; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ vật liệu; Hóa dược | 2 |
2 | Nhóm ngành 2: Công nghệ dệt, may; Công nghệ vật liệu dệt, may; Thiết kế thời trang | 1 |
3 | Nhóm ngành 3: An toàn thông tin; Công nghệ đa phương tiện; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo | 8 |
4 | Nhóm ngành 4: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Robot và trí tuệ nhân tạo; Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 12 |
5 | Nhóm ngành 5: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Kỹ thuật sản xuất thông minh; Năng lượng tái tạo; Vi mạch bán dẫn | 15 |
6 | Nhóm ngành 6: Kế toán; Kiểm toán; Kinh tế đầu tư; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Marketing; Phân tích dữ liệu kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Quản trị văn phòng; Tài chính - Ngân hàng | 15 |
7 | Nhóm ngành 7: Du lịch; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Hàn Quốc; Ngôn ngữ học; Ngôn ngữ Nhật; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây); Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Trung Quốc học | 8 |
Tổng cộng | 61 |
* Quy định chung về việc áp dụng học bổng đầu vào dành cho sinh viên nhập học ngành/chương trình đào tạo chuẩn trình độ đại học:
- Học bổng đầu vào được phân bổ theo từng học kỳ và chỉ có giá trị áp dụng cho sinh viên nhập học ngành/CTĐT chuẩn trình độ đại học tại Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026, không có giá trị bảo lưu và không quy đổi thành tiền mặt hoặc chuyển nhượng vì bất kỳ lý do nào.
- Nếu tại thời điểm xét học bổng có nhiều sinh viên thỏa mãn cùng tiêu chí đánh giá hoặc loại học bổng, căn cứ vào số lượng tiêu chí thỏa mãn, ưu tiên thứ tự: 1. Tổng điểm xét tuyển, xét từ cao xuống thấp; 2. Tổng điểm xét tuyển trừ điểm ưu tiên, xét từ cao xuống thấp; 3. Điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn Toán, xét từ cao xuống thấp; 4. Thứ tự nguyện vọng trúng tuyển vào Đại học Công nghiệp Hà Nội, xét từ cao xuống thấp (cao nhất là nguyện vọng 1).
- Nếu sinh viên đạt nhiều loại học bổng khác nhau (tại thời điểm xét), ưu tiên nhận mức học bổng cao nhất.
- Điều kiện duy trì học bổng đầu vào: Sinh viên cần đăng ký đủ khối lượng học tập tối thiểu ở mỗi học kỳ chính, có kết quả rèn luyện đạt loại tốt và có điểm trung bình chung của học kỳ đạt từ 2.5/4.0 điểm trở lên để duy trì học bổng.
- Đại học Công nghiệp Hà Nội có quyền đưa ra toàn bộ quyết định cuối cùng liên quan đến chương trình học bổng đầu vào: ngừng cấp hoặc thu hồi học bổng đối với sinh viên không tiếp tục chương trình học, không đáp ứng được điều kiện duy trì học bổng, bị đình chỉ học tập, vi phạm pháp luật, vi phạm nội quy ĐHCNHN.
(2) Học bổng dành cho sinh viên nhập học chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh trình độ đại học (Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ thông tin; Du lịch; Kế toán; Khoa học máy tính; Marketing; Quản trị kinh doanh; Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Tài chính - Ngân hàng). Tổng số tiền học bổng dự kiến khoảng 3 tỷ đồng, được phân bổ theo 03 mức cho từng nhóm chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh trình độ đại học, cụ thể như sau:
* Mức 1: Học bổng 100% học phí toàn khóa
- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 1: Sinh viên nhập học CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 và thỏa mãn 1 trong 2 tiêu chí:
+ Đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo tổ chức, cử tham gia; Đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ) cử đi. Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét học bổng. Số suất học bổng: Không hạn chế số lượng;
+ Là thủ khoa của nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học và có điểm xét tuyển ≥ 26,00 điểm. Số suất học bổng dự kiến: 05 suất, được phân bổ cho nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học cụ thể như sau:
TT | Nhóm CTĐT: Chương trình đào tạo | Số suất học bổng cho nhóm CTĐT |
1 | Nhóm CTĐT 1: | 1 |
2 | Nhóm CTĐT 2: | 1 |
3 | Nhóm CTĐT 3: | 1 |
4 | Nhóm CTĐT 4: | 1 |
5 | Nhóm CTĐT 5: | 1 |
Tổng cộng | 5 |
* Mức 2: Học bổng 50% học phí toàn khóa
- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 2: Sinh viên nhập học CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 không thuộc đối tượng nhận học bổng mức 1 và có điểm xét tuyển ≥ 25,00, được xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ số suất học bổng mức 2 của nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học tương ứng.
- Số suất học bổng dự kiến: 15 suất, được phân bổ cho nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học cụ thể như sau:
TT | Nhóm CTĐT: Chương trình đào tạo | Số suất học bổng cho nhóm CTĐT |
1 | Nhóm CTĐT 1: | 2 |
2 | Nhóm CTĐT 2: | 3 |
3 | Nhóm CTĐT 3: | 2 |
4 | Nhóm CTĐT 4: | 4 |
5 | Nhóm CTĐT 5: | 4 |
Tổng cộng | 15 |
* Mức 3: Học bổng 100% học phí năm thứ nhất
- Đối tượng và tiêu chí xét học bổng mức 3: Sinh viên nhập học CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2026 không thuộc đối tượng nhận học bổng mức 1&2 và có điểm xét tuyển ≥ 24,00, được xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ số suất học bổng mức 3 của nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học tương ứng.
- Số suất học bổng dự kiến: 15 suất, được phân bổ cho nhóm CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học cụ thể như sau:
TT | Nhóm CTĐT: Chương trình đào tạo | Số suất học bổng cho nhóm CTĐT |
1 | Nhóm CTĐT 1: | 2 |
2 | Nhóm CTĐT 2: | 3 |
3 | Nhóm CTĐT 3: | 2 |
4 | Nhóm CTĐT 4: | 4 |
5 | Nhóm CTĐT 5: | 4 |
Tổng cộng | 15 |
* Quy định chung về việc áp dụng học bổng đầu vào dành cho sinh viên nhập học chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh trình độ đại học:
- Học bổng đầu vào được phân bổ theo từng học kỳ và chỉ có giá trị áp dụng cho sinh viên nhập học vào CTĐT bằng Tiếng Anh trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội 2026, không có giá trị bảo lưu và không quy đổi thành tiền mặt hoặc chuyển nhượng vì bất kỳ lý do nào.
- Nếu tại thời điểm xét học bổng có nhiều sinh viên thỏa mãn cùng tiêu chí đánh giá hoặc loại học bổng, căn cứ vào số lượng tiêu chí thỏa mãn, ưu tiên thứ tự: 1. Tổng điểm xét tuyển, xét từ cao xuống thấp; 2. Chứng chỉ ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương, xét từ cao xuống thấp; 3. Tổng điểm xét tuyển trừ điểm ưu tiên, xét từ cao xuống thấp; 4. Điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn Toán, xét từ cao xuống thấp; 5. Thứ tự nguyện vọng trúng tuyển vào Đại học Công nghiệp Hà Nội, xét từ cao xuống thấp (cao nhất là nguyện vọng 1).
- Nếu sinh viên đạt nhiều loại học bổng khác nhau (tại thời điểm xét), ưu tiên nhận mức học bổng cao nhất.
- Điều kiện duy trì học bổng đầu vào: Sinh viên cần đăng ký đủ khối lượng học tập tối thiểu ở mỗi học kỳ chính, có kết quả rèn luyện đạt loại tốt và có điểm trung bình chung của học kỳ đạt từ 2.5/4.0 điểm trở lên để duy trì học bổng.
- Đại học Công nghiệp Hà Nội có quyền đưa ra toàn bộ quyết định cuối cùng liên quan đến chương trình học bổng đầu vào: ngừng cấp hoặc thu hồi học bổng đối với sinh viên không tiếp tục chương trình học, không đáp ứng được điều kiện duy trì học bổng, bị đình chỉ học tập, vi phạm pháp luật, vi phạm nội quy ĐHCNHN.
b) Học bổng khuyến khích học tập
Dành cho sinh viên đại học chính quy đạt kết quả cao trong học tập và rèn luyện trong học kỳ (không tính sinh viên đã nhận học bổng đầu vào mức có giá trị lớn hơn học bổng khuyến khích học tập).
c) Học bổng khuyến học Nguyễn Thanh Bình
Dành cho sinh viên thuộc ít nhất 1 trong các diện: mắc bệnh hiểm nghèo, là người khuyết tật, mồ côi bố hoặc mẹ, có bố hoặc mẹ bị bệnh hiểm nghèo, có bố hoặc mẹ là người khuyết tật. Sinh viên là người dân tộc Kinh thuộc gia đình hộ nghèo hoặc cận nghèo. Sinh viên có công trình nghiên cứu khoa học đạt giải nhất cấp trường, sinh viên đạt điểm trung bình chung trong năm học ≥ 3.6. (Không áp dụng đối với sinh viên đã được hưởng chính sách miễn giảm học phí trừ sinh viên là người khuyết tật và sinh viên đã được nhận học bổng khác).
d) Học bổng tài trợ của các doanh nghiệp: Dành cho sinh viên đáp ứng được các tiêu chí, yêu cầu của nhà tài trợ.
1.10.3. Thông tin chính sách học phí:
- Học phí được xác địnhtheo số tín chỉ học tập trong học kỳ, đơn giá học phí tín chỉ;
- Đơn giá học phí tín chỉ năm học 2026-2027: đối với chương trình đào tạo chuẩn là 770.000 đồng/tín chỉ học phí, đối với chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh là 1.100.000 đồng/tín chỉ học phí.
Đơn giá học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội;
- Học phí năm thứ nhất của đại học khóa nhập học năm 2026 (chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng - an ninh): khoảng từ 25 đến 31 triệu đồng đối với ngành/chương trình đào tạo chuẩn, khoảng từ 36 đến 44 triệu đồng đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, tùy theo ngành/chương trình đào tạo;
- Quy định chi tiết về học phí, học bổng của Đại học Công nghiệp Hà Nội tại website https://www.haui.edu.vn/vn/hoc-bong-hoc-phi.
1.11. Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành | Phương thức tuyển sinh | Năm 2024 | Năm 2025* | ||||
Số lượng | Số nhập học | Điểm trúng tuyển (Thang điểm 30) | Số lượng | Số nhập học | Điểm trúng tuyển (Thang điểm 30) | ||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 7210404 | Thiết kế thời trang | PT1 | 1 | 1 | ||||
PT2 | 5 | 1 | 25,00 | 4 | 20,75 | ||||||
PT3 | 39 | 58 | 23,56 | 60 | 47 | 20,75 | |||||
PT4 | 15 | 1 | 27,17 | ||||||||
2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 20 | 11 | 26,19 | 30 | 21,35 | ||||||
PT3 | 149 | 158 | 24,68 | 200 | 164 | 21,35 | |||||
PT4 | 30 | 3 | 27,37 | ||||||||
3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | PT1 | 1 | 0 | 1 | 23,00 | ||
PT2 | 20 | 94 | 26,00 | 49 | 23,00 | ||||||
PT3 | 69 | 63 | 25,58 | 100 | 66 | 23,00 | |||||
PT4 | 10 | 0 | |||||||||
4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình LKĐT 2+2) | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | PT2 | 11 | 11 | 26,01 | 14 | 22,50 | |
PT3 | 9 | 16 | 24,91 | 30 | 12 | 22,50 | |||||
PT4 | 10 | 1 | 26,85 | ||||||||
5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 15 | 4 | 24,99 | 4 | 20,00 | ||||||
PT3 | 44 | 54 | 24,00 | 70 | 73 | 20,00 | |||||
PT4 | 10 | 1 | 27,00 | ||||||||
6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | PT1 | 1 | 0 | 1 | 21,50 | ||
PT2 | 15 | 6 | 24,74 | 7 | 21,50 | ||||||
PT3 | 44 | 54 | 24,86 | 70 | 54 | 21,50 | |||||
PT4 | 10 | 3 | 27,22 | ||||||||
7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 7229020 | Ngôn ngữ học | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 0 | |||||||||
PT3 | 19 | 50 | 25,25 | 50 | 44 | 20,00 | |||||
PT4 | 10 | 2 | 26,75 | 6 | 20,00 | ||||||
PT5 | 15 | 1 | 16,00 | ||||||||
8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | Kinh tế đầu tư | PT1 | 1 | 0 | 1 | 21,25 | ||
PT2 | 10 | 0 | 1 | 21,25 | |||||||
PT3 | 24 | 57 | 24,64 | 60 | 41 | 21,25 | |||||
PT4 | 10 | 2 | 27,64 | 17 | 21,25 | ||||||
PT5 | 15 | 8 | 16,00 | ||||||||
9 | 7310612 | Trung Quốc học | 7310612 | Trung Quốc học | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 10 | 18 | 24,90 | 23 | 21,55 | ||||||
PT3 | 29 | 25 | 24,51 | 50 | 27 | 21,55 | |||||
PT4 | 10 | 2 | 26,60 | ||||||||
10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | PT1 | 1 | 0 | 1 | 20,25 | ||
PT2 | 20 | 5 | 25,00 | 5 | 20,25 | ||||||
PT3 | 199 | 286 | 24,31 | 300 | 289 | 20,25 | |||||
PT4 | 40 | 4 | 27,87 | 57 | 20,25 | ||||||
PT5 | 40 | 11 | 16,50 | ||||||||
11 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 0 | 24 | 20,00 | |||||||
PT3 | 59 | 116 | 24,25 | 120 | 50 | 20,00 | |||||
PT4 | 25 | 0 | |||||||||
PT5 | 30 | 7 | 16,00 | ||||||||
12 | 7340115 | Marketing | 7340115 | Marketing | PT1 | 1 | 0 | 1 | 22,50 | ||
PT2 | 10 | 7 | 25,30 | 4 | 22,50 | ||||||
PT3 | 54 | 122 | 25,33 | 120 | 69 | 22,50 | |||||
PT4 | 25 | 1 | 28,55 | 31 | 22,50 | ||||||
PT5 | 30 | 17 | 18,05 | ||||||||
13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | PT1 | 1 | 0 | 1 | 20,75 | ||
PT2 | 20 | 3 | 25,04 | 4 | 20,75 | ||||||
PT3 | 64 | 153 | 24,74 | 180 | 151 | 20,75 | |||||
PT4 | 50 | 2 | 28,01 | 65 | 20,75 | ||||||
PT5 | 35 | 14 | 16,50 | ||||||||
14 | 7340301 | Kế toán | 7340301 | Kế toán | PT1 | 1 | 0 | 1 | 20,00 | ||
PT2 | 20 | 0 | 2 | 20,00 | |||||||
PT3 | 474 | 642 | 24,01 | 600 | 302 | 20,00 | |||||
PT4 | 70 | 2 | 27,69 | 57 | 20,00 | ||||||
PT5 | 65 | 28 | 16,00 | ||||||||
15 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 7340301 | Kế toán | PT1 | 1 | 20,25 | ||||
PT2 | 1 | 20,25 | |||||||||
PT3 | 40 | 8 | 20,25 | ||||||||
PT4 | |||||||||||
PT5 | |||||||||||
16 | 7340302 | Kiểm toán | 7340302 | Kiểm toán | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 10 | 0 | |||||||||
PT3 | 64 | 122 | 24,45 | 120 | 64 | 20,00 | |||||
PT4 | 20 | 0 | 19 | 20,00 | |||||||
PT5 | 35 | 8 | 16,00 | ||||||||
17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 7340404 | Quản trị nhân lực | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 11 | 1 | 25,74 | 3 | 21,25 | ||||||
PT3 | 58 | 125 | 24,80 | 120 | 96 | 21,25 | |||||
PT4 | 20 | 1 | 27,84 | 32 | 21,25 | ||||||
PT5 | 30 | 12 | 16,00 | ||||||||
18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 7340406 | Quản trị văn phòng | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 10 | 0 | |||||||||
PT3 | 59 | 96 | 24,01 | 120 | 76 | 20,00 | |||||
PT4 | 20 | 3 | 27,49 | 8 | 20,00 | ||||||
PT5 | 30 | 8 | 15,50 | ||||||||
19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 7480101 | Khoa học máy tính | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 10 | 15 | 26,15 | 8 | 23,72 | ||||||
PT3 | 79 | 86 | 25,32 | 120 | 79 | 23,72 | |||||
PT4 | 15 | 2 | 28,77 | ||||||||
PT5 | 15 | 4 | 18,01 | 40 | 23,72 | ||||||
20 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 7480101 | Khoa học máy tính | PT1 | ||||||
PT2 | 3 | 20,45 | |||||||||
PT3 | 40 | 17 | 20,45 | ||||||||
PT4 | |||||||||||
PT5 | 2 | 20,45 | |||||||||
21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 10 | 2 | 25,76 | 7 | 21,70 | ||||||
PT3 | 44 | 75 | 24,35 | 70 | 57 | 21,70 | |||||
PT4 | 10 | 0 | |||||||||
PT5 | 5 | 1 | 16,04 | 9 | 21,70 | ||||||
22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 21 | 7 | 25,67 | 13 | 21,75 | ||||||
PT3 | 173 | 224 | 24,68 | 240 | 214 | 21,75 | |||||
PT4 | 15 | 0 | |||||||||
PT5 | 30 | 15 | 16,01 | 21 | 21,75 | ||||||
23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 7480104 | Hệ thống thông tin | PT1 | 1 | 0 | 1 | |||
PT2 | 10 | 1 | 26,20 | 5 | 21,10 | ||||||
PT3 | 74 | 121 | 24,44 | 120 | 114 | 21,10 | |||||
PT4 | 15 | 3 | 28,01 | ||||||||
PT5 | 20 | 5 | 16,07 | 6 | 21,10 | ||||||
24 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (gồm CTĐT Công nghệ kỹ thuật máy tính và Vi mạch bán dẫn) | PT1 | 1 | 0 | 11 | |||
PT2 | 10 | 3 | 25,76 | ||||||||
PT3 | 84 | 132 | 24,55 | 140 | 207 | 21,85 | |||||
PT4 | 25 | 5 | 28,01 | ||||||||
PT5 | 20 | 9 | 16,29 | 57 | 21,85 | ||||||
25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin | PT1 | 2 | 0 | ||||
PT2 | 19 | 14 | 27,00 | 30 | 23,09 | ||||||
PT3 | 299 | 375 | 25,22 | 360 | 277 | 23,09 | |||||
PT4 | 20 | 3 | 28,89 | ||||||||
PT5 | 40 | 6 | 18,50 | 70 | 23,09 | ||||||
26 | 74802021 | An toàn thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin | PT1 | 1 | 0 | 1 | |||
PT2 | 5 | 3 | 25,50 | 3 | 23,43 | ||||||
PT3 | 24 | 40 | 24,39 | 40 | 33 | 23,43 | |||||
PT5 | 10 | 1 | 28,29 | 8 | 23,43 | ||||||
27 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | 7480201 | Công nghệ đa phương tiện | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 4 | 26,46 | 9 | 22,25 | ||||||
PT3 | 34 | 53 | 24,91 | 60 | 45 | 22,25 | |||||
PT4 | 10 | 1 | 27,95 | ||||||||
PT5 | 10 | 3 | 16,61 | 7 | 22,25 | ||||||
28 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | PT1 | 2 | 2 | ||||
PT2 | 20 | 4 | 24,91 | 11 | 23,72 | ||||||
PT3 | 288 | 360 | 24,35 | 360 | 345 | 23,72 | |||||
PT4 | 30 | 7 | 27,75 | ||||||||
PT5 | 30 | 4 | 16,02 | 59 | 23,72 | ||||||
29 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | PT1 | 1 | |||||
PT2 | 6 | 20,45 | |||||||||
PT3 | 40 | 17 | 20,45 | ||||||||
PT4 | |||||||||||
PT5 | 1 | 20,45 | |||||||||
30 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 2 | 26,73 | 2 | 22,50 | ||||||
PT3 | 39 | 59 | 23,19 | 60 | 55 | 22,50 | |||||
PT4 | 10 | 3 | 26,73 | ||||||||
PT5 | 5 | 2 | 15,16 | 5 | 22,50 | ||||||
31 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 1 | 25,71 | 1 | 21,35 | ||||||
PT3 | 34 | 69 | 22,30 | 60 | 60 | 21,35 | |||||
PT4 | 15 | 2 | 26,62 | ||||||||
PT5 | 5 | 0 | 2 | 21,35 | |||||||
32 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | PT1 | 1 | 0 | 1 | |||
PT2 | 20 | 14 | 26,01 | 25 | 25,17 | ||||||
PT3 | 239 | 273 | 25,41 | 300 | 213 | 25,17 | |||||
PT4 | 10 | 4 | 28,71 | ||||||||
PT5 | 30 | 19 | 17,00 | 84 | 25,17 | ||||||
33 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 3 | 25,77 | 2 | 24,30 | ||||||
PT3 | 34 | 46 | 25,01 | 60 | 42 | 24,30 | |||||
PT4 | 10 | 0 | |||||||||
PT5 | 10 | 8 | 16,50 | 24 | 24,30 | ||||||
34 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | PT1 | 1 | 0 | 2 | 23,93 | ||
PT2 | 5 | 2 | 25,92 | 2 | 23,93 | ||||||
PT3 | 34 | 55 | 24,97 | 60 | 50 | 23,93 | |||||
PT4 | 15 | 2 | 27,84 | ||||||||
PT5 | 5 | 6 | 16,23 | 14 | 23,93 | ||||||
35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | PT1 | 2 | 0 | ||||
PT2 | 10 | 16 | 24,21 | 28 | 20,00 | ||||||
PT3 | 308 | 398 | 24,82 | 360 | 325 | 20,00 | |||||
PT4 | 50 | 6 | 28,11 | ||||||||
PT5 | 50 | 24 | 16,00 | 57 | 20,00 | ||||||
36 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | PT1 | ||||||
PT2 | 6 | 20,10 | |||||||||
PT3 | 40 | 11 | 20,10 | ||||||||
PT4 | |||||||||||
PT5 | 1 | 20,10 | |||||||||
37 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 10 | 0 | 4 | 21,85 | |||||||
PT3 | 59 | 141 | 23,57 | 120 | 109 | 21,85 | |||||
PT4 | 35 | 4 | 26,36 | ||||||||
PT5 | 15 | 1 | 15,22 | 14 | 21,85 | ||||||
38 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | PT1 | 2 | 3 | 9 | |||
PT2 | 19 | 5 | 25,82 | 11 | 23,93 | ||||||
PT3 | 299 | 406 | 24,51 | 420 | 366 | 23,93 | |||||
PT4 | 50 | 7 | 27,80 | ||||||||
PT5 | 50 | 8 | 16,05 | 77 | 23,93 | ||||||
39 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | PT1 | 1 | |||||
PT2 | 11 | 20,00 | |||||||||
PT3 | 40 | 17 | 20,00 | ||||||||
PT4 | |||||||||||
PT5 | 2 | 20,00 | |||||||||
40 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 0 | 1 | 20,75 | |||||||
PT3 | 29 | 60 | 20,65 | 60 | 50 | 20,75 | |||||
PT4 | 10 | 0 | |||||||||
PT5 | 5 | 0 | 4 | 20,75 | |||||||
41 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | PT1 | 2 | 0 | 1 | |||
PT2 | 10 | 3 | 25,28 | 25 | 22,75 | ||||||
PT3 | 358 | 471 | 24,40 | 480 | 338 | 22,75 | |||||
PT4 | 60 | 7 | 27,92 | ||||||||
PT5 | 50 | 16 | 16,06 | 96 | 22,75 | ||||||
42 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | PT1 | ||||||
PT2 | 4 | 20,00 | |||||||||
PT3 | 40 | 15 | 20,00 | ||||||||
PT4 | |||||||||||
PT5 | 2 | 20,00 | |||||||||
43 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 0 | 5 | 20,60 | |||||||
PT3 | 29 | 54 | 21,40 | 60 | 60 | 20,60 | |||||
PT4 | 10 | 1 | 27,20 | ||||||||
PT5 | 5 | 0 | 7 | 20,60 | |||||||
44 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 20 | 48 | 27,00 | 45 | 26,27 | ||||||
PT3 | 234 | 213 | 26,05 | 300 | 179 | 26,27 | |||||
PT4 | 15 | 8 | 28,97 | ||||||||
PT5 | 30 | 15 | 19,01 | 110 | 26,27 | ||||||
45 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 0 | 3 | 22,50 | |||||||
PT3 | 29 | 58 | 22,60 | 60 | 50 | 22,50 | |||||
PT4 | 10 | 2 | 26,99 | ||||||||
PT5 | 5 | 0 | 6 | 22,50 | |||||||
46 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 21 | 0 | 2 | 20,25 | |||||||
PT3 | 113 | 215 | 19,00 | 210 | 201 | 20,25 | |||||
PT4 | 70 | 5 | 26,91 | ||||||||
PT5 | 5 | 0 | 10 | 20,25 | |||||||
47 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 1 | 25,62 | ||||||||
PT3 | 24 | 36 | 19,00 | 50 | 58 | 18,75 | |||||
PT4 | 20 | 0 | |||||||||
PT6 | |||||||||||
48 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | PT1 | 1 | 1 | 1 | |||
PT2 | 5 | 8 | 27,00 | 23 | 22,76 | ||||||
PT3 | 24 | 50 | 25,89 | 60 | 58 | 22,76 | |||||
PT4 | 10 | 1 | 28,91 | 33 | 22,76 | ||||||
PT5 | 20 | 11 | 19,50 | ||||||||
49 | 7520116 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 7520116 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 0 | 6 | 22,50 | |||||||
PT3 | 29 | 46 | 23,93 | 60 | 50 | 22,50 | |||||
PT4 | 10 | 2 | 27,49 | ||||||||
PT5 | 5 | 1 | 15,53 | 6 | 22,50 | ||||||
50 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 0 | 2 | 21,75 | |||||||
PT3 | 39 | 58 | 23,61 | 60 | 52 | 21,75 | |||||
PT4 | 10 | 2 | 27,40 | ||||||||
PT5 | 5 | 1 | 15,41 | 7 | 21,75 | ||||||
51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 10 | 0 | 1 | 20,60 | |||||||
PT3 | 64 | 113 | 22,65 | 120 | 113 | 20,60 | |||||
PT4 | 20 | 0 | |||||||||
PT5 | 5 | 0 | 3 | 20,60 | |||||||
52 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 0 | 1 | 18,25 | |||||||
PT3 | 29 | 47 | 20,90 | 50 | 14 | 18,25 | |||||
PT4 | 15 | 0 | |||||||||
53 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | Công nghệ dệt, may | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 0 | 2 | 18,00 | |||||||
PT3 | 94 | 176 | 21,90 | 180 | 148 | 18,00 | |||||
PT4 | 70 | 4 | 25,74 | 14 | 18,00 | ||||||
54 | 7720203 | Hóa dược | 7720203 | Hóa dược | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 0 | 1 | 21,35 | |||||||
PT3 | 39 | 52 | 21,55 | 60 | 63 | 21,35 | |||||
PT4 | 10 | 0 | |||||||||
PT5 | 5 | 0 | 2 | 21,35 | |||||||
55 | 7810101 | Du lịch | 7810101 | Du lịch | PT1 | 2 | 0 | ||||
PT2 | 10 | 1 | 25,79 | 6 | 21,85 | ||||||
PT3 | 48 | 158 | 22,40 | 140 | 132 | 21,85 | |||||
PT4 | 50 | 2 | 26,16 | 2 | 21,85 | ||||||
PT5 | 30 | 3 | 15,00 | ||||||||
56 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh | 7810101 | Du lịch | PT1 | ||||||
PT2 | 1 | 18,00 | |||||||||
PT3 | 40 | 37 | 18,00 | ||||||||
PT4 | 1 | 18,00 | |||||||||
PT5 | |||||||||||
57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | PT1 | 2 | 0 | ||||
PT2 | 10 | 3 | 25,38 | 2 | 22,25 | ||||||
PT3 | 83 | 161 | 23,77 | 130 | 150 | 22,25 | |||||
PT4 | 10 | 2 | 27,26 | 3 | 22,25 | ||||||
PT5 | 35 | 2 | 15,25 | ||||||||
58 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | PT1 | ||||||
PT2 | |||||||||||
PT3 | 40 | 29 | 18,10 | ||||||||
PT4 | 1 | 18,10 | |||||||||
PT5 | |||||||||||
59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 7810201 | Quản trị khách sạn | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 10 | 1 | 25,76 | 1 | 21,75 | ||||||
PT3 | 84 | 170 | 23,56 | 130 | 127 | 21,75 | |||||
PT4 | 10 | 1 | 27,45 | 5 | 21,75 | ||||||
PT5 | 35 | 4 | 15,00 | ||||||||
60 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 7810201 | Quản trị khách sạn | PT1 | ||||||
PT2 | 2 | 18,25 | |||||||||
PT3 | 40 | 28 | 18,25 | ||||||||
PT4 | |||||||||||
PT5 | |||||||||||
61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | PT1 | 1 | 0 | ||||
PT2 | 5 | 0 | 1 | 20,85 | |||||||
PT3 | 19 | 56 | 23,19 | 60 | 52 | 20,85 | |||||
PT4 | 10 | 0 | 4 | 20,85 | |||||||
PT5 | 15 | 2 | 15,00 | ||||||||
62 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | PT1 | ||||||
PT2 | |||||||||||
PT3 | 40 | 6 | 18,60 | ||||||||
PT4 | |||||||||||
PT5 | |||||||||||
2.Tuyển sinh đào tạo đại học chính quy với đối tượng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (Liên thông từ cao đẳng lên đại học)
2.1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
Tốt nghiệp cao đẳng ngành đúng hoặc ngành phù hợp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ LĐTB&XH (trước đây) và của ĐHCNHN.
2.2. Mô tả phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc cao đẳng. Điểm xét tuyển là điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp trên bảng điểm bậc cao đẳng tính theo thang điểm 10.
Đối với thí sinh học theo tín chỉ ở bậc cao đẳng có điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp thang điểm 4, phải nộp bổ sung bảng điểm thang điểm 10 có xác nhận của cơ sở đào tạo. Trường hợp thí sinh không nộp bổ sung bảng điểm thang điểm 10, điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp ở thang điểm 4 của thí sinh sẽ được quy đổi sang thang điểm 10 theo công thức sau:
Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp (Thang điểm 10) = Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp (Thang điểm 4)´ 10 / 4
- Xét tuyển theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết số lượng theo chỉ tiêu của ngành xét tuyển.
2.3. Ngưỡng đầu vào
Thí sinh được công nhận tốt nghiệp cao đẳng đúng ngành hoặc ngành phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển và điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp ở bậc cao đẳng từ 5,0 trở lên tính theo thang điểm 10, từ 2,0 trở lên theo thang điểm 4.
2.4. Số lượng tuyển sinh
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành | Số lượng | Phương thức tuyển sinh |
1 | 7480201LT | Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc cao đẳng |
2 | 7510201LT | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50 | |
3 | 7510205LT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50 | |
4 | 7510301LT | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50 | |
5 | 7510302LT | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 50 |
2.5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
2.6. Tổ chức tuyển sinh
- Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ 15/4/2026 đến 17h00 ngày 15/6/2026.
- Hình thức đăng ký dự tuyển: Trực tuyến trên https://tuyensinh.haui.edu.vn
- Thời gian công bố thí sinh trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 20/6/2026.
2.7. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
Mức thu dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển, tổ chức xét tuyển liên thông lên trình độ đại học: 300.000 đồng/thí sinh. Đến thời điểm xét tuyển, nếu thí sinh không đóng phí dịch vụ hoặc thực hiện không đúng dẫn đến hệ thống chưa ghi nhận đã đóng phí dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ không được đưa vào hệ thống xét tuyển, coi như thí sinh từ bỏ việc đăng ký dự tuyển.
2.8. Các thông tin khác
2.8.1. Văn bằng được cấp khi tốt nghiệp: Người tốt nghiệp CTĐT liên thông từ cao đẳng lên đại học được cấp bằng cử nhân.
2.8.2. Thông tin về chính sách học phí: Học phí đối với CTĐT Liên thông từ cao đẳng lên đại học áp dụng theo quy định đối với CTĐT chuẩn trình độ đại học tại mục II.1.10.3. Quy định chi tiết về học phí, học bổng của Đại học Công nghiệp Hà Nội tại website https://www.haui.edu.vn/vn/hoc-bong-hoc-phi.
3.Tuyển sinh chương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù tương đương bậc 7 - Kỹ sư
3.1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
Thí sinh được công nhận tốt nghiệp đại học (cấp bằng cử nhân), thuộc cùng nhóm ngành đào tạo với ngành/chương trình đào tạo đăng ký dự tuyển.
3.2. Mô tả phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc đại học. Điểm xét tuyển là điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa trên bảng điểm bậc đại học tính theo thang điểm 10.
Đối với thí sinh học theo tín chỉ ở bậc đại học có điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa trên bảng điểm thang điểm 4, điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa ở thang điểm 4 của thí sinh sẽ được quy đổi sang thang điểm 10 theo công thức sau:
Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa(Thang điểm 10) = Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa(Thang điểm 4) ´10/4
- Xét tuyển theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết số lượng theo chỉ tiêu của ngành xét tuyển.
3.3. Ngưỡng đầu vào
Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa ở bậc đại học đạt từ 5.0 trở lên tính theo thang điểm 10, từ 2.0 trở lên theo thang điểm 4.
3.4. Số lượng tuyển sinh
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành | Số lượng | Phương thức tuyển sinh |
1 | 7510201KS | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 40 | Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc đại học (cấp bằng cử nhân) |
2 | 7510301KS | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 40 | |
3 | 7510302KS | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 40 |
3.5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
Thí sinh được công nhận tốt nghiệp đại học (cấp bằng cử nhân), thuộc cùng nhóm ngành đào tạo với ngành/chương trình đào tạo đăng ký dự tuyển có thể phải học bổ sung kiến thức. Thời gian học bổ sung kiến thức dự kiến từ tháng 3/2026 đến tháng 5/2026 (theo thông báo kế hoạch học bổ sung kiến thức cụ thể của ĐHCNHN).
3.6. Tổ chức tuyển sinh
- Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/6/2026 đến ngày 15/7/2026.
- Hình thức đăng ký dự tuyển: Trực tuyến trên https://tuyensinh.haui.edu.vn
- Thời gian công bố thí sinh trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 17/07/2026.
3.7. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
Mức thu dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển, tổ chức xét tuyển chương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù bậc 7 - Kỹ sư: 300.000 đồng/thí sinh. Đến thời điểm xét tuyển, nếu thí sinh không đóng phí dịch vụ hoặc thực hiện không đúng dẫn đến hệ thống chưa ghi nhận đã đóng phí dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ không được đưa vào hệ thống xét tuyển, coi như thí sinh từ bỏ việc đăng ký dự tuyển..
3.8. Các thông tin khác
3.8.1. Văn bằng được cấp khi tốt nghiệp: Người tốt nghiệpchương trình đào tạo chuyên sâu đặc thù tương đương bậc 7 được cấp bằng Kỹ sư.
3.8.2. Thông tin về chính sách học phí: Học phí đối với CTĐT chuyên sâu đặc thù tương đương bậc 7 - Kỹ sư áp dụng theo quy định đối với CTĐT chuẩn trình độ đại học tại mục II.1.10.3. Chi tiết về học phí, học bổng của Đại học Công nghiệp Hà Nội tại website https://www.haui.edu.vn/vn/hoc-bong-hoc-phi.
III. TUYỂN SINH ĐẠI HỌC TỪ XA
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1 Công dân Việt Nam: không giới hạn độ tuổi, có đủ sức khỏe để học tập (trường hợp người không đủ sức khỏe hoặc người tàn tật, Hiệu trưởng xem xét quyết định cho học ngành đào tạo phù hợp) và đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên;
1.2. Công dân nước ngoài: không giới hạn độ tuổi, có đủ sức khỏe để học tập, điều kiện về trình độ văn hóa (có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên, được dịch và công chứng sang tiếng Việt có xác nhận công nhận giá trị văn bằng của Cục Quản lí chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo), giao tiếp được bằng tiếng Việt và đảm bảo các quy định quản lí người nước ngoài học tập tại Việt Nam.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
2.1. Xét tuyển thẳng các đối tượng sau
a) Đối tượng được xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
b) Đối tượng đã có bằng tốt nghiệp đại học.
2.2. Xét tuyển đối tượng sử dụng kết quả học tập ở bậc học trước
a) Đối với thí sinh có bằng tốt nghiệp cao đẳng: Xét tuyển theo điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp trên bảng điểm ở bậc Cao đẳng (thang điểm 10). Đối với thí sinh học theo tín chỉ ở bậc cao đẳng có điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp thang điểm 4, phải nộp bổ sung bảng điểm thang điểm 10 có xác nhận của cơ sở đào tạo. Trường hợp thí sinh không nộp bổ sung bảng điểm thang điểm 10, điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp ở thang điểm 4 của thí sinh sẽ được quy đổi sang thang điểm 10 theo công thức sau:
Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp (Thang điểm 10) = Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp (Thang điểm 4)´ 10 / 4
b) Đối với thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương: Xét tuyển dựa trên điểm trung bình cả năm của ba môn trong bảng điểm năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển như của đại học chính quy.
3. Ngưỡng đầu vào
3.1. Đối với đối tượng có bằng tốt nghiệp Cao đẳng: Thí sinh có điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp trên bảng điểm ở bậc Cao đẳng từ 5,0 trở lên theo thang điểm 10.
3.2. Đối với đối tượng có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương: Thí sinh có tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của ba môn Toán, Ngoại ngữ, Ngữ văn trong bảng điểm bậc THPT đạt từ 15 điểm trở lên
4. Số lượng tuyển sinh:
TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành | Số lượng | Phương thức tuyển sinh |
1 | 7220201TX | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 350 | Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc Đại học, Cao đẳng, THPT |
2 | 7220204TX | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 100 | |
3 | 7340101TX | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | |
4 | 7340115TX | Marketing | 7340115 | Marketing | 100 | |
5 | 7340301TX | Kế toán | 7340301 | Kế toán | 100 |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành/ chương trình đào tạo của Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Nguyên tắc xét tuyển ưu tiên theo thứ tự các nhóm đối tượng sau (nhóm đối tượng 01 có mức ưu tiên cao nhất) cho đến khi hết chỉ tiêu:
Nhóm đối tượng 01: Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp đại học, xét tuyển thẳng.
Nhóm đối tượng 02: Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng, xét tuyển từ cao đến thấp theo điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp trên bảng điểm bậc cao đẳng (thang điểm 10).
Nhóm đối tượng 03: Đối tượng có bằng tốt nghiệp THPT, xét tuyển từ cao đến thấp theo tổng điểm trung bình cả năm của ba môn Toán, Ngoại ngữ, Ngữ văn năm lớp 12 trong bảng điểm bậc THPT.
- Trong trường hợp vượt tổng chỉ tiêu tuyển sinh, thực hiện xét theo tiêu chí phụ sau:
Đối với nhóm đối tượng 01 và 02: Tiêu chí phụ là điểm môn Ngoại ngữ (theo thang điểm 10) trong bảng điểm đại học/cao đẳng theo nguyên tắc lấy điểm từ cao xuống thấp. Trong trường hợp bảng điểm có nhiều học phần/môn Ngoại ngữ, lấy điểm của học phần/môn Ngoại ngữ cao nhất.
Đối với nhóm đối tượng 03: Tiêu chí phụ là điểm môn Toán trong bảng điểm năm lớp 12 trong bảng điểm bậc THPT.
6. Tổ chức tuyển sinh
Chương trình đào tạo từ xa trình độ đại học của Đại học Công nghiệp Hà Nội được tuyển sinh thành nhiều đợt trong năm (dự kiến vào các tháng 1, 3, 5, 7, 9, 11). Lịch tuyển sinh chi tiết được thể hiện trong Thông báo tuyển sinh của từng đợt cụ thể. Kết quả tuyển sinh của các đợt độc lập với nhau.
7. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
Mức thu dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển, tổ chức xét tuyển đại học từ xa: 300.000 đồng/thí sinh. Đến thời điểm xét tuyển, nếu thí sinh không đóng phí dịch vụ hoặc thực hiện không đúng dẫn đến hệ thống chưa ghi nhận đã đóng phí dịch vụ kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ không được đưa vào hệ thống xét tuyển, coi như thí sinh từ bỏ việc đăng ký dự tuyển.
8. Các thông tin khác
8.1. Văn bằng được cấp khi tốt nghiệp: Người tốt nghiệpchương trình đào tạo từ xa trình độ đại học được cấp bằng cử nhân.
8.2. Thông tin về chính sách học phí
- Học phí được xác địnhtheo số tín chỉ học tập trong học kỳ, đơn giá học phí tín chỉ;
- Đơn giá học phí tín chỉ năm học 2026-2027 đối với chương trình đào tạo đại học từ xa là 540.000 đồng/tín chỉ học phí.
Đơn giá học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội;
- Học phí năm thứ nhất của Đại học từ xa khóa nhập học năm 2026 khoảng từ 28 đến 30 triệu đồng/năm tùy theo CTĐT.
- Chi tiết về học phí, học bổng của Đại học Công nghiệp Hà Nội tại website https://www.haui.edu.vn/vn/hoc-bong-hoc-phi.
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
Thứ Bảy, 16:07 14/03/2026
Bản quyền thuộc về Đại học Công nghiệp Hà Nội - HaUI