Tuyển sinh trình độ tiến sĩ đợt 4 năm 2026

Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo tuyển sinh trình độ tiến sĩ đợt 4 năm 2026.

I. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh

STTNgành đào tạoMã ngànhChỉ tiêu

1

Kỹ thuật điện

9520201

02

2

Kỹ thuật cơ khí động lực

9520116

01

3

Kỹ thuật hóa học

9520301

01

4

Kỹ thuật cơ khí

9520103

02

5

Hệ thống thông tin

9480104

02

6

Kỹ thuật cơ điện tử

9520114

02

7

Công nghệ dệt, may

9540204

01

Tổng cộng

11

II. Hình thức và thời gian đào tạo

1. Hình thức đào tạo: Chính quy

2. Thời gian đào tạo: Thời gian đào tạo chuẩn là 3 năm (36 tháng) hoặc 4 năm (48 tháng) đối với thí sinh có trình độ thạc sĩ, 4 năm (48 tháng) đối với thí sinh có trình độ đại học.

III. Phương thức, điều kiện dự tuyển

1. Phương thức tuyển sinh, hình thức và thời gian đăng ký xét tuyển:

- Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

- Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện về Phòng tuyển sinh - Ban Đào tạo - Đại học Công nghiệp Hà Nội.

- Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 01/12/2026 đến ngày 08/12/2026.

- Xét tuyển: Từ ngày 10/12/2026 đến ngày 15/12/2026.

- Công bố kết quả xét tuyển: Ngày 17/12/2026.

- Lệ phí xét tuyển: 1.250.000 đồng/01 thí sinh.

2. Đối tượng và điều kiện dự tuyển:

Người dự tuyển trình độ tiến sĩ phải đáp ứng các điều kiện sau:

2.1. Đã tốt nghiệp trình độ thạc sĩ hoặc tốt nghiệp trình độ đại học hạng giỏi trở lên ngành phù hợp, hoặc tốt nghiệp trình độ tương đương bậc 7 theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam ở một số ngành đào tạo chuyên sâu đặc thù phù hợp với ngành đào tạo trình độ tiến sĩ; Người dự tuyển có văn bằng tốt nghiệp trình độ thạc sĩ hoặc trình độ đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải có công nhận về văn bằng tốt nghiệp của Cục Quản lý chất lượng - Bộ Giáo dục và Đào tạo. Danh mục ngành phù hợp chi tiết tại phụ lục I.

2.2. Có bài báo, báo cáo khoa học đã công bố; hoặc có thời gian công tác từ 02 năm (24 tháng) trở lên là giảng viên, nghiên cứu viên của các cơ sở đào tạo, tổ chức khoa học và công nghệ.

2.3. Có bản dự thảo đề cương nghiên cứu và kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa, nội dung trình bày: Tên lĩnh vực đề tài nghiên cứu, tên ngành đào tạo và mã ngành; Tổng quan về nghiên cứu và lý do chọn đề tài/lĩnh vực nghiên cứu; Mục tiêu, phương pháp nghiên cứu và kết quả dự kiến.

2.4. Điều kiện trình độ ngoại ngữ:

Người dự tuyển phải có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ sau:

- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên do một cơ sở đào tạo nước ngoài, phân hiệu của cơ sở đào tạo nước ngoài ở Việt Nam hoặc cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp cho người học chương trình đào tạo toàn thời gian bằng tiếng nước ngoài;

- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học ngành ngôn ngữ tiếng nước ngoài do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;

- Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ theo danh sách tại Phụ lục II còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương trình độ bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.

3. Hồ sơ tuyển sinh

Hồ sơ dự tuyển bao gồm:

  1. Đơn xin dự tuyển (theo mẫu).

  2. Sơ yếu lý lịch (theo mẫu).

  3. Lý lịch khoa học (theo mẫu, 01 bản gốc và 05 bản sao).

  4. Bản sao văn bằng, chứng chỉ, bảng điểm Đại học, Thạc sĩ, ngoại ngữ có chứng thực (01 bộ công chứng và 05 bản sao).

  5. Bản sao minh chứng các công trình khoa học đã công bố (06 bộ).

  6. Dự thảo đề cương nghiên cứu và kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa (theo mẫu, 01 bộ gốc và 05 bản sao).

  7. Thư giới thiệu đánh giá phẩm chất nghề nghiệp, năng lực chuyên môn và khả năng thực hiện nghiên cứu của người dự tuyển của 02 nhà khoa học có chức danh giáo sư, phó giáo sư hoặc có học vị tiến sĩ khoa học, tiến sĩ đã tham gia hoạt động chuyên môn với người dự tuyển và am hiểu lĩnh vực mà người dự tuyển dự định nghiên cứu (theo mẫu, 01 bộ gốc và 05 bản sao).

  8. Lý lịch khoa học của người hướng dẫn dự kiến có xác nhận của cơ quan công tác (theo mẫu, 01 bộ gốc và 05 bản sao).

  9. Công văn cử đi dự tuyển của cơ quan quản lý trực tiếp theo quy định hiện hành về việc đào tạo và bồi dưỡng công chức, viên chức (nếu có)

  10. 04 ảnh 3x4 (ghi rõ họ tên, ngày sinh và ngành dự tuyển mặt sau ảnh).

  11. Bản sao Căn cước công dân.

  12. Giấy chứng nhận đủ sức khỏe của cơ sở y tế có thẩm quyền, còn giá trị.

IV. Mức học phí

Mức học phí: 38.000.000 đồng/năm học.

V. Chính sách học bổng và hỗ trợ học tập đợt 4 năm 2026

1. Người học trình độ tiến sĩ được xét cấp học bổng khuyến khích học tập từ 50% đến 100% học phí toàn khóa theo quyết định 942/QĐ-ĐHCN ngày 24/7/2023 về việc ban hành quy định xét duyệt và cấp học bổng cho học viên cao học và nghiên cứu sinh tại Đại học Công nghiệp Hà Nội

2. Người được cơ quan, tổ chức có thỏa thuận hợp tác về đào tạo, nghiên cứu khoa học còn hiệu lực với Đại học Công nghiệp Hà Nội cử đi học trình độ tiến sĩ được xét cấp học bổng 100% học phí toàn khóa học.

VI. Thông tin liên hệ

- Phòng Tuyển sinh - Ban Đào tạo - Đại học Công nghiệp Hà Nội, phòng 204 nhà A2, số 298 đường Cầu Diễn, phường Tây Tựu, thành phố Hà Nội.

- Điện thoại: 0243.7655121, 0965257932.


Phụ lục I

DANH MỤC NGÀNH TỐT NGHIỆP TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ VÀ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC PHÙ HỢP VỚI NGÀNH DỰ TUYỂN TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ

(Kèm theo Thông báo số: /TB-ĐHCN ngày tháng 11 năm 2026 của Đại học Công nghiệp Hà Nội)

1. Ngành Kỹ thuật cơ khí

1.1 Tốt nghiệp thạc sĩ

STTMã ngànhTên ngành

1

8520103

Kỹ thuật cơ khí

2

8520101

Cơ kỹ thuật

3

8520114

Kỹ thuật cơ điện tử

4

8520115

Kỹ thuật nhiệt

5

8520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

6

8520117

Kỹ thuật công nghiệp

7

8520118

KTHT công nghiệp

1.2 Tốt nghiệp đại học

SttMã ngànhTên ngành

1

7520103

Kỹ thuật cơ khí

2

7510201

CN kỹ thuật cơ khí

3

7510202

CN chế tạo máy

2. Ngành Kỹ thuật hóa học

2.1 Tốt nghiệp thạc sĩ

SttMã ngànhTên ngành

1

8520301

Kỹ thuật hóa học

2

8440112

Hóa học

3

8440113

Hóa vô cơ

4

8440114

Hóa hữu cơ

5

8440118

Hóa phân tích

6

8520305

KT hóa dầu và lọc dầu

7

8520309

Kỹ thuật vật liệu

8

8520320

Kỹ thuật môi trường

9

8440119

Hóa lý thuyết và Hóa lý

10

8440120

Hóa môi trường

2.2 Tốt nghiệp đại học

SttMã ngànhTên ngành

1

7510401

CN kỹ thuật hóa học

2

7520301

Kỹ thuật hóa học

3. Ngành Kỹ thuật điện

3.1 Tốt nghiệp thạc sĩ

SttMã ngànhTên ngành

1

8520201

Kỹ thuật điện

2

8520203

Kỹ thuật điện tử

3

8520216

Kỹ thuật ĐK và TĐH

4

8520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

5

8510602

Quản lý Năng lượng

6

8520115

Kỹ thuật Nhiệt

7

8520135

Kỹ thuật năng lượng

3.2 Tốt nghiệp đại học

SttMã ngànhTên ngành

1

7510301

CN kỹ thuật điện, điện tử

2

7510302

CN Kỹ thuật ĐTVT

3

7520216

Kỹ thuật ĐK và TĐH

4

7510303

CN Kỹ thuật ĐK và TĐH

5

7510203

CN Kỹ thuật Cơ điện tử

6

7520114

Kỹ thuật Cơ điện tử

7

7510208

Năng lượng tái tạo

4. Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

4.1 Tốt nghiệp thạc sĩ

SttMã ngànhTên ngành

1

8520116

Kỹ thuật CKĐL

2

8520103

Kỹ thuật cơ khí

3

8520114

Kỹ thuật cơ điện tử

4

8520115

Kỹ thuật nhiệt

5

8520120

Kỹ thuật hàng không

6

8520122

Kỹ thuật tàu thủy

7

8520130

Kỹ thuật ô tô

8

8520135

Kỹ thuật năng lượng

4.2 Tốt nghiệp đại học

SttMã ngànhTên ngành

1

7520116

Kỹ thuật CKĐL

2

7520130

Kỹ thuật ô tô

3

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

5. Hệ thống thông tin

5.1 Tốt nghiệp thạc sĩ

SttMã ngànhTên ngành

1

8480101

Khoa học máy tính

2

8480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

3

8480103

Kỹ thuật phần mềm

4

8480104

Hệ thống thông tin

5

8480106

Kỹ thuật máy tính

6

8480107

Trí tuệ nhân tạo

7

8480201

Công nghệ thông tin

8

8480202

An toàn thông tin

9

8480204

Quản lý CNTT

10

8480205

Quản lý HTTT

11

8460107

Khoa học tính toán

12

8460108

Khoa học dữ liệu

13

8460110

CS toán học cho tin học

14

8460112

Toán ứng dụng

15

8460117

Toán tin

5.2 Tốt nghiệp đại học

SttMã ngànhTên ngành

1

7480101

Khoa học máy tính

2

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

3

7480103

Kỹ thuật phần mềm

4

7480104

Hệ thống thông tin

5

7480106

Kỹ thuật máy tính

6

7480107

Trí tuệ nhân tạo

7

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

8

7480201

Công nghệ thông tin

9

7480202

An toàn thông tin

10

7460107

Khoa học tính toán

11

7460108

Khoa học dữ liệu

12

7460112

Toán ứng dụng

13

7460117

Toán tin

14

7140210

Sư phạm Tin học

6. Kỹ thuật cơ điện tử

6.1 Tốt nghiệp thạc sĩ

SttMã ngànhTên ngành

1

8520114

Kỹ thuật cơ điện tử

2

8520103

Kỹ thuật cơ khí

3

8520116

Kỹ thuật CKĐL

4

8520203

Kỹ thuật điện tử

5

8520201

Kỹ thuật điện

6

8520101

Cơ kỹ thuật

7

8520118

Kỹ thuật hệ thống CN

8

8520216

Kỹ thuật ĐK và TĐH

9

8480107

Trí tuệ nhân tạo

10

8480101

Khoa học máy tính

6.2 Tốt nghiệp đại học

SttMã ngànhTên ngành

1

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

2

7510203

CN kỹ thuật cơ điện tử

3

7520103

Kỹ thuật cơ khí

4

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

5

7520215

Kỹ thuật điện, điện tử

6

7520101

Cơ kỹ thuật

7

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

8

7520116

Kỹ thuật CKĐL

9

7520130

Kỹ thuật ô tô

10

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

11

7520115

Kỹ thuật nhiệt

12

7510211

Bảo dưỡng công nghiệp

13

7520107

Kỹ thuật Robot

14

7520309

Kỹ thuật vật liệu

15

7520216

Kỹ thuật ĐK và TĐH

16

7520117

Kỹ thuật công nghiệp

17

7510601

Quản lý công nghiệp

18

7540204

Công nghệ dệt, may

7. Công nghệ dệt, may

7.1 Tốt nghiệp thạc sĩ

SttMã ngànhTên ngành

1

8540204

Công nghệ dệt, may

2

8540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

7.2 Tốt nghiệp đại học

SttMã ngànhTên ngành

1

7540204

Công nghệ dệt, may

2

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

3

7520312

Kỹ thuật dệt

4

7540202

Công nghệ sợi dệt

5

7540206

Công nghệ da giày

Ghi chú: Thí sinh tốt nghiệp ngành đào tạo trình độ đại học hoặc trình độ thạc sĩ không có trong danh mục ngành phù hợp trên có thể gửi file PDF ảnh căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và bảng điểm về địa chỉ email tuyensinh@haui.edu.vn để xem xét điều kiện dự tuyển.


Phụ lục II

DANH SÁCH CHỨNG CHỈ TIẾNG NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ MINH CHỨNG CHO NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ CỦA NGƯỜI DỰ TUYỂN TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ

(Kèm theo Thông báo số: /TB-ĐHCN ngày tháng 11 năm 2026 của Đại học Công nghiệp Hà Nội)

SttNgôn ngữBằng/Chứng chỉ/ Chứng nhậnTrình độ/ Thang điểm

1

Tiếng Anh

TOEFL iBT

Từ 46 trở lên

IELTS

Từ 5.5 trở lên

Cambridge Assessment English

B2 First/B2 Business Vantage/Linguaskill Thang điểm: từ 160 trở lên

TOEIC (4 kỹ năng)

Nghe: 400-489; Đọc: 385-454; Nói: 160-179; Viết: 150-179

APTIS ESOL

B2 trở lên

PTE Academic

Từ 59 trở lên

PEIC

Level 3 trở lên

VSTEP

Bậc 4 trở lên

Oxford Test of English (OTE)

Từ 111 trở lên

LANGUAGECERT International ESOL

B2 Communicator

LANGUAGECERT Academic

Từ 60 trở lên

2

Tiếng Pháp

CIEP/Alliance française diplomas

TCF từ 400 trở lên DELF B2 trở lên Diplôme de Langue

3

Tiếng Đức

Goethe -Institut

Goethe-Zertifikat B2 trở lên

The German TestDaF language certificate

TestDaF level 4 (TDN 4) trở lên

4

Tiếng Trung Quốc

Chinese Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK)

HSK level 4 trở lên

6

Tiếng Nga

ТРКИ - Тест по русскому языку как иностранному (TORFL - Test of Russian as a Foreign Language)

ТРКИ-2 trở lên

7

Các ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác

Chứng chỉ đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam

Bậc 4 trở lên

  • Thứ Sáu, 08:18 06/11/2026

Tags:

Các bài đã đăng

Tổ chức cuộc thi sáng tạo Robot mini cho sinh viên, học sinh

Tổ chức cuộc thi sáng tạo Robot mini cho sinh viên, học sinh

Thứ Năm, 13:29 05/11/2026
Cuộc thi tranh biện – The catalysts Debates series: “HaUI Freshman Debate 2026”

Cuộc thi tranh biện – The catalysts Debates series: “HaUI Freshman Debate 2026”

Thứ Năm, 13:23 05/11/2026
Tổ chức Hội thảo định hướng nghề nghiệp, tuyển dụng và trao học bổng của Công ty TNHH Sản xuất Công nghệ Biel Crystal

Tổ chức Hội thảo định hướng nghề nghiệp, tuyển dụng và trao học bổng của Công ty TNHH Sản xuất Công nghệ Biel Crystal

Thứ Năm, 11:48 05/11/2026
Tổ chức cuộc thi “Lớp tôi là số 1”

Tổ chức cuộc thi “Lớp tôi là số 1”

Thứ Năm, 08:50 05/11/2026
Tổ chức Chuỗi hoạt động và Cuộc thi sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp sáng tạo “HaUI – Startup Mindset năm 2026”

Tổ chức Chuỗi hoạt động và Cuộc thi sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp sáng tạo “HaUI – Startup Mindset năm 2026”

Thứ Tư, 08:00 04/11/2026

Tin tiêu điểm

Đoàn cán bộ Học viện Phát triển Giáo dục nghề CHDCND Lào thăm và làm việc với Trường

Đoàn cán bộ Học viện Phát triển Giáo dục nghề CHDCND Lào thăm và làm việc với Trường

Thứ Tư, 14:52 06/07/2022
Trao Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng cho nam sinh viên tốt nghiệp đại học năm 2022 đi đào tạo Sỹ quan dự bị

Trao Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng cho nam sinh viên tốt nghiệp đại học năm 2022 đi đào tạo Sỹ quan dự bị

Thứ Tư, 14:26 06/07/2022
Hội nghị Khoa học: Một số xu hướng mới về đào tạo, nghiên cứu trong kỹ thuật năng lượng, điện tử và tự động hóa

Hội nghị Khoa học: Một số xu hướng mới về đào tạo, nghiên cứu trong kỹ thuật năng lượng, điện tử và tự động hóa

Thứ Ba, 13:25 14/06/2022
[LIVESTREAM] Hiểu đúng ngành, chọn đúng nghề - Tư vấn chuyên sâu nhóm ngành Điện, Điện tử

[LIVESTREAM] Hiểu đúng ngành, chọn đúng nghề - Tư vấn chuyên sâu nhóm ngành Điện, Điện tử

Thứ Sáu, 19:15 03/06/2022
[LIVESTREAM] Hiểu đúng ngành, chọn đúng nghề - Tư vấn chuyên sâu nhóm ngành Ngôn ngữ, Văn hóa, Du lịch & Khách sạn

[LIVESTREAM] Hiểu đúng ngành, chọn đúng nghề - Tư vấn chuyên sâu nhóm ngành Ngôn ngữ, Văn hóa, Du lịch & Khách sạn

Thứ Năm, 19:20 02/06/2022